Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm อ
391 mục từ bắt đầu bằng phụ âm อ, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 1/2
- อกรรมกริยาà-gam-grì-yaanội động từ, động từ nội hướng
- อคติà-ká-dtìthiên vị, thiên kiến, ác kiến
- อควอเรี่ยมà-kwɔɔ-rîiambể cá
- องก์onglớp
- องคชาตong-ká-châatchim, dương vật
- องครักษ์ong-ká-rákvệ sĩ
- องค์กรอาชญากรรมong-gɔɔn-àat-yaa-gamtổ chức tội phạm
- องศาong-sǎađộ
- องุ่นà-ngùnnho
- อณูà-nuuphân tử
- อดอาหารòt-aa-hǎantuyệt thực
- อดีตà-dìitquá khứ
- อดีตกาลà-dìit-dtà-gaanthời quá khứ, thì quá khứ
- อติชนà-dtì-chongiới tinh hoa, giới thượng lưu
- อธิบายà-tí-baaigiải thích
- อธิปไตยà-tí-bpà-dtaichủ quyền
- อธิษฐานà-tít-tǎankinh cầu nguyện, kinh nguyện, cầu nguyện
- อนัตตาà-nát-dtaavô ngã
- อนันต์à-nanvô hạn, bất tận, vô cực
- อนาคตà-naa-kóttương lai
- อนาคตกาลà-naa-kót-dtà-gaanthì tương lai
- อนาธิปไตยà-naa-tí-bpà-dtaivô chính phủ
- อนามัยà-naa-maivệ sinh, sạch
- อนิยมสรรพนามà-ní-yá-má-sàp-pá-naamđại từ bất định
- อนุกรมà-nú-gromloạt
- อนุกรมวิธานà-nú-grom-wí-taanphân loại học
- อนุญาตà-nú-yâatsự cho phép, cho phép
- อนุทวีปà-nú-tá-wîiptiểu lục địa
- อนุทินà-nú-tinsổ nhật ký, nhật kí, nhật trình
- อนุภาคà-nú-pâaktrợ từ, tiểu từ, hạt
- อนุมัติà-nú-mátphê duyệt
- อนุรักษนิยมà-nú-rák-sà-ní-yomchủ nghĩa bảo thủ
- อนุสรณ์สถานà-nú-sɔ̌ɔn-sà-tǎanđài tưởng niệm, đài kỷ niệm
- อนุสาวรีย์à-nú-sǎa-wá-riiđài tưởng niệm, đài kỷ niệm
- อนุสาวรีย์เทพีเสรีภาพà-nú-sǎa-wá-rii-tee-pii-sěe-rii-pâapTượng Nữ thần Tự do
- อนุเฉทà-nú-chèetđoạn
- อบòpnướng
- อบายà-baaiđịa ngục
- อบเชยòp-chəəicây quế, quế
- อพยพòp-pá-yópdi tản, sách xuất hành
- อพาร์ทเมนท์à-páat-méncăn hộ
- อภัยà-paitha thứ, tha
- อภัยโทษà-pai-yá-tôotxá tội
- อภิชนà-pí-chongiới tinh hoa, giới thượng lưu
- อภิปรายà-pí-bpraaithảo luận
- อภิมหาอำนาจà-pí-má-hǎa-am-nâatsiêu cường, siêu cường quốc
- อมตภาพà-má-dtà-pâapsự bất tử
- อมยิ้มom-yímkẹo que, kẹo mút
- อยากyàakmuốn, cần
- อยู่yùucòn ở, còn sống
- อย่างyàangloại
- อย่างเช่นyàang-chêenví dụ, thí dụ
- อรุณสวัสดิ์à-run-sà-wàtchào buổi sáng
- อร่อยà-rɔ̀ingon
- อวกาศà-wá-gàatvũ trụ
- อวัยวะà-wai-yá-wácơ quan
- อวัยวะเพศชายà-wai-yá-wá-pêet-chaaichim, dương vật
- อสมการà-sà-má-gaanbất đẳng thức
- อสุจิà-sù-jìtinh dịch, tinh trùng, tinh binh
- อสุภà-sùpthi thể, xác, tử thi
- อสุรกายà-sù-rá-gaaiquái vật
- อสูรà-sǔuna tu la, quỷ, ma quỷ
- อหิวาต์à-hì-waatả
- ออกกำลังกายɔ̀ɔk-gam-lang-gaaitập thể lực, tập thể dục
- ออกซิเจนɔ́k-sí-jeenoxy, ôxy, dưỡng khí
- ออกตัวɔ̀ɔk-dtuuacất cánh
- ออกเสียงɔ̀ɔk-sǐiangphát âm
- ออกไปɔ̀ɔk-bpaira, chết
- ออดอมิเตอร์ɔɔ-dɔɔ-mí-dtə̂əcái đo đường, đồng hồ đo đường
- ออตตาวาɔ́t-dtaa-wâaốt-ta-oa, ốc đa hoa
- ออนแทรีโอɔɔn-tɛɛ-rii-ôoôn-ta-ri-ô
- ออฟฟิศɔ́ɔp-fítvăn phòng
- ออร์เคสตราɔɔ-kées-dtrâadàn nhạc
- ออร์แกนɔɔ-gɛɛnoóc-gan
- ออสเตรียɔ́ɔs-dtriiaáo, áo địa lợi
- ออสเตรเลียɔ́s-dtree-liiaúc, úc đại lợi
- ออสโลɔ́ɔs-looốt-xlô
- ออโรราɔɔ-roo-râacực quang
- อะàđây này
- อะตอมà-dtɔmnguyên tử
- อะนิเมะà-ní-méhoạt hình nhật bản, hoạt họa nhật bản
- อะพอสทรอฟีà-pɔ́ɔs-trɔɔ-fîidấu lược
- อะมีบาà-mii-bâaa míp, a-míp
- อะเมริเซียมà-mee-rí-sîiamameriđi
- อะแลสกาà-lɛ́ɛs-gâaa-lát-xca
- อะโบมาซัมà-boo-maa-samdạ túi khế, dạ múi khế
- อะไรà-raigì, gì vậy
- อักขรวิธีàk-kà-rà-wí-tiichính tả, phép chính tả
- อักขระàk-kà-ràchữ cái, kí tự
- อักษรàk-sɔ̌ɔnvăn tự, chữ, chữ cái
- อักษรตัวใหญ่àk-sɔ̌ɔn-dtuua-yàichữ hoa
- อักษรวิจิตรàk-sɔ̌ɔ-rá-wí-jìtbút pháp, thư pháp
- อัคคีภัยàk-kii-paihỏa hoạn, nạn cháy lớn
- อัคนิคณะàk-ní-ká-nángọn lửa
- อัครมหาเสนาบดีàk-krá-má-hǎa-sěe-naa-bɔɔ-diithủ tướng
- อังกฤษang-grìtanh, tiếng anh, nước anh
- อังการาang-gaa-râaăng-ca-ra
- อังคารang-kaansao hoả, hoả tinh
- อัจฉริยบุคคลàt-chà-rí-yá-bùk-konthiên tài
- อัญชันan-chanđậu biếc
- อัญประกาศan-yá-bprà-gàatdấu ngoặc kép, ngoặc kép
- อัญพจน์an-yá-pótđoạn trích dẫn
- อัฒภาคàt-tá-pâakdấu chấm phẩy
- อัณฑะan-táhòn dái, tinh hoàn
- อัตตาธิปไตยàt-dtaa-tí-bpà-dtaichế độ chuyên quyền
- อัตราร้อยละàt-dtraa-rɔ́ɔi-lásố phần trăm, tỷ lệ phần trăm
- อัตราส่วนàt-dtraa-sùuantỉ lệ
- อัตราเร็วàt-dtraa-reotốc độ
- อัตโนมัติàt-dtà-noo-máttự động
- อันanmiếng, mảnh
- อันดอร์ราan-dɔɔ-râaan-đô-ra
- อันดอร์ราลาเวยาan-dɔɔ-râa-laa-wee-yâaan-đô-ra la vê-la
- อันดับan-dàpthứ tự, bộ
- อันตรายan-dtà-raaisự nguy hiểm, nguy hiểm
- อันตานานารีโวan-dtaa-naa-naa-rii-wôoan-ta-na-na-ri-vô
- อับปางàp-bpaanglật
- อัปเดตáp-dèetcập nhật, cập nhật hóa
- อัปโหลดáp-lòottải lên
- อัฟกานิสถานáf-gaa-nís-tǎanáp-ga-ni-xtan, a phú hãn
- อัมพาตam-má-pâatliệt
- อัมสเตอร์ดัมam-sà-dtəə-damam-xtéc-đam
- อัลกอริทึมan-gɔɔ-rí-tʉ̂mthuật toán
- อัลกุรอานan-gù-rá-aankinh thánh hồi giáo
- อัลตร้าซาวด์an-dtrâa-saaosiêu âm
- อัลบั้มal-bâman bom
- อัลบั้มรูปal-bâm-rûupan bom ảnh, bộ sưu tập ảnh
- อัลปากาan-bpaa-gâalạc đà alpaca, lạc đà cừu
- อัลมอนด์al-mɔ̂nhạnh nhân
- อัลลอฮ์an-lɔɔa-la, thánh a-la
- อัศวินàt-sà-winhiệp sĩ, mã
- อัศเจรีย์àt-sà-jee-riidấu chấm than
- อาaachú
- อาการaa-gaantriệu chứng, chứng trạng
- อาการนามaa-gaa-rá-naamdanh từ trừu tượng, động danh từ
- อากาศaa-gàatkhông khí, thời tiết
- อากาศยานaa-gàat-sà-yaanphi cơ, máy bay
- อากาศยานไอพ่นaa-gàat-sà-yaan-ai-pônmáy bay phản lực
- อาขยานaa-kà-yǎanchuyện, truyện
- อาคารaa-kaantoà nhà
- อาคเนย์aa-ká-neephía đông nam, hướng đông nam
- อาจàatcó lẽ
- อาจารย์aa-jaangiáo viên, cô giáo
- อาชกาบัตàach-gaa-bàta-sơ-ga-bát
- อาชญากรรมàat-yaa-gamtội ác, tội phạm
- อาชญากรรมสงครามàat-yaa-gam-sǒng-kraamtội ác chiến tranh
- อาชญากรสงครามàat-yaa-gɔɔn-sǒng-kraamtội phạm chiến tranh
- อาชีพaa-chîipnghề, nghề nghiệp
- อาณาaa-naalệnh, mệnh lệnh
- อาณาจักรaa-naa-jàkvương quốc, giới
- อาณานิคมaa-naa-ní-komThuộc địa
- อาณาเขตaa-naa-kèetlãnh thổ, lĩnh thổ
- อาดดิสอาบาบาáat-dís-aa-baa-baaa-đi a-bê-ba
- อาดัมaa-dama-đam
- อาทิตย์aa-títtuần, mặt trời, tuần lễ
- อานaanyên
- อาบàaptắm, tắm rửa, ngâm
- อาบน้ำàap-náamtắm, tắm rửa
- อาบูดาบีaa-buu-daa-biia-bu đa-bi
- อาบแดดàap-dɛ̀ɛttắm nắng
- อายุaa-yútuổi, thọ mệnh
- อายุรแพทย์aa-yú-rá-pɛ̂ɛtbác sĩ y khoa, bác sĩ
- อารบิกaa-rá-bìktiếng a-rập, tiếng ả rập
- อารมณ์aa-romtâm trạng, tính khí, cảm xúc
- อารมณ์ขันaa-rom-kǎnkhiếu hài hước
- อารยธรรมaa-rá-yá-tamvăn minh
- อารามaa-raamtu viện, tự viện
- อาร์กติกáak-dtìkvùng bắc cực, phương bắc
- อาร์คันซอaa-kan-sɔɔa-can-xò
- อาร์มีเนียaa-mii-niiaác-mê-ni-a
- อาร์เจนตินาaa-jeen-dtì-nâaác-hen-ti-na, á căn đình
- อาวรณ์aa-wɔɔnchỗ che, chỗ ẩn
- อาวุธaa-wútvũ khí, binh khí
- อาวุธนิวเคลียร์aa-wút-niu-kliiavũ khí hạt nhân
- อาวุธปืนaa-wút-bpʉʉnhoả khí, vũ khí nóng
- อาวุธเคมีaa-wút-kee-miivũ khí hóa học
- อาศัยaa-sǎiở, sống, cư trú
- อาศัยอยู่aa-sǎi-yùuở
- อาสนวิหารàat-sà-ná-wí-hǎannhà thờ chính tòa, đại giáo đường
- อาสาaa-sǎaniềm hy vọng, tình nguyện
- อาสาสมัครaa-sǎa-sà-màkquân tình nguyện, tình nguyện viên
- อาหรับaa-ràpá rập, a-rập
- อาหารaa-hǎanđồ ăn, thực phẩm, thức ăn
- อาหารกลางวันaa-hǎan-glaang-wanbữa trưa, bữa ăn trưa
- อาหารข้างถนนaa-hǎan-kâang-tà-nǒnmón ăn đường phố, thức ăn đường phố
- อาหารจานด่วนaa-hǎan-jaan-dùuanthức ăn nhanh, đồ ăn nhanh
- อาหารทะเลaa-hǎan-tá-leehải sản, đồ biển
- อาหารหวานaa-hǎan-wǎantráng miệng
- อาหารเช้าaa-hǎan-cháaobữa sáng
- อาหารเที่ยงaa-hǎan-tîiangbữa trưa, bữa ăn trưa
- อาหารเย็นaa-hǎan-yenăn tối
- อาหารเรียกน้ำย่อยaa-hǎan-rîiak-nám-yɔ̂ikhai vị, món khai vị
- อาเจียนaa-jiiannôn, mửa
- อาเซอร์ไบจานaa-səə-bai-jaanai-déc-bai-gian, a-déc-bai-dan
- อาเทศaa-têetlệnh, mệnh lệnh
- อาโวคาโดaa-woo-kaa-dôobơ
- อำนาจam-nâatquyền lực, thế lực
- อำพันam-panhổ phách
- อำพันขี้ปลาam-pan-kîi-bplaalong diên hương
- อำมาตยาธิปไตยam-mâat-dtà-yaa-típ-bpà-dtaibọn quan liêu, bộ máy quan liêu
- อำเภอam-pəəquận, quận hạt