Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ร
332 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ร, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 1/2
- รDùng như một cấp độ
- รกróknhau, thực giá noãn
- รณรงค์ron-ná-rongtham gia chiến dịch, đi chiến dịch
- รดróttưới
- รถrótchiếc xe, xe, xe bò
- รถกระบะrót-grà-bàxe bán tải
- รถจักรrót-jàkđầu máy
- รถดับเพลิงrót-dàp-pləəngxe cứu hỏa, xe chữa cháy
- รถตำรวจrót-dtam-rùuatxe cảnh sát, xe công an
- รถติดrót-dtìtách tắc giao thông, tắc đường
- รถตู้rót-dtûuxe van, xe ô tô khách
- รถถังrót-tǎngxe tăng
- รถถีบrót-tìipxe đạp
- รถบรรทุกrót-ban-túkxe tải
- รถบัสrót-bátxe buýt, ô tô buýt
- รถป๊อปrót-bpɔ́pxe đạp điện
- รถพยาบาลrót-pá-yaa-baanxe cứu thương, xe cấp cứu
- รถพลังงานไฟฟ้าrót-pá-lang-ngaan-fai-fáaxe điện, ô tô điện
- รถยกrót-yókxe nâng hạ
- รถยนต์rót-yonxe hơi, ô tô
- รถรางrót-raangtàu điện
- รถสามล้อrót-sǎam-lɔ́ɔxích lô, xe xích lô, xe lam
- รถเข็นทรายrót-kěn-saaixe đẩy, xe cút kít
- รถเข็นล้อเดียวrót-kěn-lɔ́ɔ-diaoxe đẩy, xe cút kít
- รถเข็นเด็กrót-kěn-dèkxe đẩy trẻ em
- รถเมล์rót-meexe buýt, ô tô buýt, buýt
- รถโดยสารประจำทางไฟฟ้าrót-dooi-sǎan-bprà-jam-taang-fai-fáaxe buýt điện, xe điện bánh hơi
- รถไฟrót-faixe lửa, tàu hỏa
- รถไฟความเร็วสูงrót-fai-kwaam-reo-sǔungđường sắt cao tốc
- รถไฟหุ้มเกราะrót-fai-hûm-grɔ̀xe lửa bọc sắt
- รถไฟเหาะตีลังกาrót-fai-hɔ̀-dtii-lang-gaatàu lượn siêu tốc
- รถไฟใต้ดินrót-fai-dtâi-dintàu điện ngầm, mê-tơ-rô
- รบrópchiến đấu
- รบกวนróp-guuanlàm phiền, quấy rầy
- รปภ.rɔɔ-bpɔɔ-pɔɔcảnh vệ, bảo vệ
- รวงผึ้งruuang-pʉ̂ngtổ ong
- รวบrûuapbắt, bắt giữ
- รวบรวมrûuap-ruuamgom, gom góp, thu thập
- รวมruuamcộng
- รวยruaigiàu
- รวันดาrá-wan-dâaru-an-đa
- รสrótvị
- รสชาติrót-châatvị
- รสายนเวทrá-sǎa-yá-ná-wêetthuật giả kim
- รหัสrá-hàtmật khẩu
- รหัสผ่านrá-hàt-pàanmật khẩu
- รหัสแท่งrá-hàt-tɛ̂ngmã vạch
- รหัสไปรษณีย์rá-hàt-bprai-sà-niimã bưu chính, mã thư tín
- รอrɔɔđợi, chờ, chờ đợi
- รอกrɔ̂ɔkròng rọc
- รองศาสตราจารย์rɔɔng sàat-dtraa-jaanphó giáo sư
- รองเท้าrɔɔng-táaogiày
- รองเท้าคีบrɔɔng-táao-kîipdép, dép quai hậu
- รองเท้าสเกตrɔɔng-táao-sà-gétgiày trượt băng, giày trượt có bánh
- รองเท้าแตะrɔɔng-táao-dtɛ̀dép, dép quai hậu
- รอยrɔɔidấu, vết
- รอยยิ้มrɔɔi-yímcười
- รอยสักrɔɔi-sàkxăm
- ระงับrá-ngápđàn áp
- ระดับrá-dàpmực, mức, lớp
- ระดูrá-duuchu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt
- ระบบrá-bòphệ thống
- ระบบข้าราชการประจำrá-bòp-kâa-râat-chá-gaan-bprà-jambọn quan liêu, bộ máy quan liêu
- ระบบนิเวศrá-bòp-ní-wêethệ sinh thái
- ระบบปฏิบัติการrá-bòp-bpà-dtì-bàt-gaanhệ điều hành
- ระบบประสาทกลางrá-bòp-bprà-sàat-glaangHệ thần kinh trung ương
- ระบบประสาทนอกส่วนกลางrá-bòp-bprà-sàat-nɔ̂ɔk-sùuan-glaangHệ thần kinh ngoại biên
- ระบบรวบอำนาจเบ็ดเสร็จrá-bòp-rûuap-am-nâat-bèt-sètchủ nghĩa toàn trị
- ระบบสุริยะrá-bòp-sù-rí-yáhệ mặt trời, thái dương hệ
- ระบบหายใจrá-bòp-hǎai-jaihệ hô hấp
- ระบบอัตโนมัติrá-bòp-àt-dtà-noo-mátsự tự động hóa
- ระบอบrá-bɔ̀ɔpchế độ chính trị, chế độ
- ระบอบนาซีrá-bɔ̀ɔp-naa-siichủ nghĩa quốc xã
- ระบอบเผด็จการrá-bɔ̀ɔp-pà-dèt-gaanchế độ độc tài, nền chuyên chính
- ระมาดrá-mâattê giác
- ระยะrá-yágiai đoạn
- ระยะทางrá-yá-taangkhoảng cách
- ระหว่างrá-wàanggiữa, ở giữa, trong
- ระหว่างประเทศrá-wàang-bprà-têetquốc tế
- ระเบิดrá-bə̀ətnổ, bị bể
- ระเบิดปรมาณูrá-bə̀ət-bpà-rá-maa-nuubom nguyên tử
- ระเบิดมือrá-bə̀ət-mʉʉlựu đạn
- ระเบียงrá-biiangban công
- ระเบียงเศรษฐกิจrá-biiang-sèet-tà-gìthành lang kinh tế
- ระเบียบrá-bìiapquy tắc, quy luật
- ระเหยrá-hə̌əibốc hơi, bay hơi
- ระเหิดrá-hə̀ətthăng hoa
- รักrákyêu
- รักบี้rák-bîibóng bầu dục
- รักร่วมเพศrák-rûuam-pêetđồng tính, đồng tính luyến ái
- รักษาrák-sǎachữa, chữa bệnh
- รักษาหน้าrák-sǎa-nâagiữ thể diện
- รักสามเส้าrák-sǎam-sâotình tay ba
- รักเร่rák-rêethược dược
- รักแรกrák-rɛ̂ɛktình yêu đầu tiên, mối tình đầu
- รักแรกพบrák-rɛ̂ɛk-póptình yêu sét đánh
- รักแร้rák-rɛ́ɛnách
- รังrangtổ, ổ
- รังนกrang-nókyến sào
- รังผึ้งrang-pʉ̂ngra-đi-a-tơ, cái lò sưởi
- รังมดrang-móttổ kiến
- รังสีrang-sǐitia, phóng xạ
- รังสีเอกซ์rang-sǐi-èktia x
- รังสีแม่เหล็กไฟฟ้าrang-sǐi-mɛ̂ɛ-lèk-fai-fáabức xạ điện từ, sóng điện từ
- รังแคrang-kɛɛgàu, gầu
- รังไข่rang-kàibuồng trứng
- รัชกาลrát-chá-gaantriều đại
- รัชสมัยrát-chá-sà-mǎitriều đại
- รัฐrátnhà nước, quốc gia, tiểu bang
- รัฐชาติrát-châatquốc gia dân tộc
- รัฐบาลrát-tà-baanchính phủ
- รัฐประศาสน์rát-tà-bprà-sàathành chính công
- รัฐประหารrát-tà-bprà-hǎanchính biến, đảo chính
- รัฐวิสาหกิจrát-tà-wí-sǎa-hà-gìtdoanh nghiệp nhà nước
- รัฐศาสตร์rát-tà-sàatchính trị học
- รัฐสภาrát-tà-sà-paaquốc hội
- รัฐอิสราเอลrát-ìs-raa-eelnhà nước do thái, nhà nước i-xra-en
- รัฐเอกราชrát-èek-gà-râatquốc gia độc lập
- รัตนตรัยrát-dtà-ná-dtraitam bảo
- รับrápnhận, lĩnh, nhận được
- รับประทานráp-bprà-taanăn, ăn cơm
- รับรองráp-rɔɔngbảo lãnh
- รัมramrượu rum, rum
- รัศมีrát-sà-mǐibán kính
- รัสเซียrát-siianga, nga la tư
- รั้งrángkéo, giật
- รั้วrúuahàng rào
- รากrâakrễ
- รากดินrâak-dingiun đất, trùn
- รากที่สองrâak-tîi-sɔ̌ɔngcăn bậc hai
- รากศัพท์râak-sàptừ nguyên
- รากษสrâak-sòtla sát
- ราคะraa-káham muốn, tham muốn
- ราคาraa-kaagiá, giá cả
- รางวัลraang-wantặng thưởng, thưởng, giải thưởng
- ราชrâatvua, quốc vương, hoàng gia
- ราชวงศ์râat-chá-wongtriều đại, vương triều
- ราชสีห์râat-chá-sǐisư tử
- ราชอาณาจักรไทยrâat-chá-aa-naa-jàk taivương quốc thái lan
- ราชาraa-chaavua, quốc vương
- ราชาธิปไตยraa-chaa-tí-bpà-dtaiquân chủ, chế độ quân chủ
- ราชาธิปไตยภายใต้รัฐธรรมนูญraa-chaa-tí-bpà-dtai-paai-dtâai-rát-tà-tam-má-nuunquân chủ lập hiến
- ราตรีraa-dtriiđêm, tối
- ราตรีสวัสดิ์raa-dtrii-sà-wàtngủ ngon, chúc ngủ ngon
- ราบัตraa-bàtra-bát
- รายการraai-gaandanh sách, chương trình
- รายการทีวีraai-gaan-tii-wiichương trình truyền hình
- รายการโทรทัศน์raai-gaan-too-rá-tátchương trình truyền hình
- รายงานraai-ngaanbáo cáo, bản báo cáo
- รายละเอียดraai-lá-ìiatchi tiết
- รายวันraai-wanhàng ngày, hằng ngày
- รายได้raai-dâaithu nhập
- ราวraaotay vịn, thanh vịn
- รำramnhảy, múa, cám
- รำคาญram-kaanlàm phiền, quấy rầy
- ริงกิตring-gìtringgit
- ริดสีดวงทวารrít-sǐi-duuang-tá-waantrĩ, bệnh trĩ
- ริบríptịch thâu, tịch thu
- ริบบิ้นríp-bînruy-băng
- ริพับลิกันrí-páp-lì-gânđảng viên cộng hòa
- ริมฝีปากrim-fǐi-bpàakmôi
- ริ้นhínruồi nhuế
- รีดนมrîit-nomvắt sữa
- รีดเอาทรัพย์rîit-ao-sáptống tiền, doạ tố giác
- รีบrîipvội vàng, vội
- รีสอร์ทrii-sɔ̀ɔtkhu nghỉ dưỡng
- รีโมตrii-mòotđiều khiển từ xa, điều khiển
- รีโมตคอนโทรลrii-mòot-kɔn-troolđiều khiển từ xa, điều khiển
- รีโอเดจาเนโรrii-oo-dee-jaa-nee-roori-ô đơ gia-nây-rô
- รีไซเคิลrii-sai-kə̂ntái chế
- รุนrunxô, đẩy
- รุ่นrûnthế hệ, khoá
- รุ่นพี่rûn-pîitiền bối, đàn anh
- รุ้งrúngcầu vồng, lẹm
- รูruulỗ
- รูจมูกruu-jà-mùuklỗ mũi
- รูบิเดียมruu-bì-dîiamrubiđi
- รูปrûuphình dáng, hình thức, hình thể
- รูปถ่ายrûup-tàaihình, ảnh
- รูปปั้นrûup-bpântượng
- รูปภาพrûup-pâaphình ảnh, hình, tấm hình
- รูปร่างrûup-râanghình dáng, hình thức, hình thể
- รูปลอกrûup-lɔ̂ɔknhãn
- รูปเคารพrûup-kao-rópthần tượng
- รูปแบบrûup-bɛ̀ɛploại, kiểu, cách điệu
- รูม่านตาruu-mâan-dtaangươi, đồng tử
- รูเบิลruu-bə̂lđồng rúp, rúp
- รูเล็ตต์ruu-lètcò quay
- รู่rûunạo, cạo
- รู้rúubiết
- รู้คุณrúu-kun-nábiết ơn
- รู้จักrúu-jàklàm quen
- รู้สึกrúu-sʉ̀kcảm thấy
- รู้เรื่องrúu-rʉ̂ʉanghiểu
- ร่มrômbóng, dù, ô
- ร่มชูชีพrôm-chuu-chîipdù, dù hàng không
- ร่วงrûuangngã, té
- ร่วมrûuamtham gia
- ร่วมมือrûuam-mʉʉcộng tác
- ร่วมเพศrûuam-pêetgiao cấu, làm tình