อัลมอนด์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อัลมอนด์ nghĩa là hạnh nhân.
Nghĩa của อัลมอนด์
Danh từ
- Hạnh nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ almond.
Câu hỏi thường gặp
อัลมอนด์ nghĩa là gì?
อัลมอนด์ (danh từ) nghĩa là hạnh nhân.
อัลมอนด์ đọc thế nào?
อัลมอนด์ đọc là al-mɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS al-mon; 2 âm tiết: al (thanh trung), mɔ̂n (thanh xuống).