Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ภ
66 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ภ, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách
- ภมรpá-mɔɔnong
- ภมุpá-múlông mày
- ภรรยาpan-yaavợ
- ภราดรpá-raa-dɔɔnem trai, em
- ภราดาpá-raa-daaem trai, em
- ภริยาpá-rí-yaavợ
- ภฤตย์prʉ́tđầy tớ, người hầu
- ภววิทยาpá-wá-wít-tá-yaabản thể luận
- ภัจpátđầy tớ, người hầu
- ภัตตาคารpát-dtaa-kaanquán ăn, tiệm ăn
- ภัยการระเบิดpai-gaan-rá-bə̀ətnổ
- ภัยพิบัติpai-pí-bàttai hoạ, thảm hoạ, tai ương
- ภัยแล้งpai-lɛ́ɛnghạn hán
- ภาควิชาpâak-wí-chaaban, phòng
- ภาคีpaa-kiibên
- ภาคแสดงpâak-sà-dɛɛngvị ngữ
- ภาชนะpaa-chá-náthùng, vò, hũ
- ภาพpâaphình ảnh, ảnh
- ภาพถ่ายpâap-pá-tàaihình, ảnh, tấm hình
- ภาพยนตร์pâap-pá-yonphim, điện ảnh
- ภาพยนตร์การ์ตูนpâap-pá-yon-gaa-dtuunhoạt hình
- ภาพยนตร์สยองขวัญpâap-pá-yon-sà-yɔ̌ɔng-kwǎnphim kinh dị
- ภาพยนตร์สารคดีpâap-pá-yon-sǎa-rá-ká-diiphim tài liệu
- ภาพยนตร์เงียบpâap-pá-yon-ngîiapphim câm
- ภาพลวงตาpâap-luuang-dtaaảo tưởng, ảo ảnh
- ภาพหน้าจอpâap-nâa-jɔɔảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình
- ภาพเหมือนpâap-mʉ̌ʉanchân dung
- ภายใต้paai-dtâaidưới
- ภารกิจpaa-rá-gìtnghĩa vụ, nhiệm vụ, sứ mệnh
- ภารดีpaa-rá-diilời nói, ngôn từ
- ภาระpaa-rágánh nặng
- ภาวะpaa-wátrạng thái, tình trạng, chế độ
- ภาษาpaa-sǎangôn ngữ, ngôn ngữ lập trình
- ภาษากายpaa-sǎa-gaaingôn ngữ cơ thể
- ภาษาต่างดาวpaa-sǎa-dtàang-daaoloạn mã
- ภาษาต่างประเทศpaa-sǎa-dtàang-bprà-têetngoại ngữ
- ภาษาถิ่นpaa-sǎa-tìnthổ ngữ, phương ngữ
- ภาษาทางการpaa-sǎa-taang-gaanngôn ngữ chính thức
- ภาษามือpaa-sǎa-mʉʉngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ ký hiệu, thủ ngữ
- ภาษาราชการpaa-sǎa-râat-chá-gaanngôn ngữ chính thức
- ภาษาศาสตร์paa-sǎa-sàatngôn ngữ học
- ภาษาแบบแผนpaa-sǎa-bɛ̀ɛp-pɛ̌ɛnngôn ngữ hình thức, ký ngữ hình thức
- ภาษาแม่paa-sǎa-mɛ̂ɛtiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ
- ภาษาโปรแกรมpaa-sǎa-bproo-grɛmngôn ngữ lập trình
- ภาษาไทยtiếng thái
- ภาษิตpaa-sìttục ngữ
- ภาษีpaa-sǐithuế, giá, thuế quan
- ภุมรีpum-má-riiong
- ภูpuunúi, đất
- ภูตpûutma, ma quỉ, quỷ
- ภูมิคุ้มกันหมู่puum-kúm-gan-mùumiễn dịch cộng đồng
- ภูมิทัศน์puu-mí-tátphong cảnh, cảnh sắc
- ภูมิประเทศpuu-mí-bprà-têetphong cảnh, cảnh sắc
- ภูมิปัญญาpuum-bpan-yaakhôn ngoan, trí tuệ
- ภูมิภาคpuu-mí-pâakvùng, miền
- ภูมิศาสตร์puu-mí-sàatđịa lý, địa lý học
- ภูมิอากาศpuu-mí-aa-gàatkhí hậu, thời tiết
- ภูมิแพ้puum-pɛ́ɛdị ứng
- ภูเขาpuu-kǎonúi
- ภูเขาน้ำแข็งpuu-kǎo-nám-kɛ̌ngnúi băng trôi, băng sơn
- ภูเขาไฟpuu-kǎo-fainúi lửa, hoả diệm sơn, hoả diễm sơn
- เภสัชกรpee-sàt-chá-gɔɔndược sĩ, dược sư
- เภสัชศาสตร์pee-sàt-chá-sàatdược lý học, dược học, dược khoa
- โภคภัณฑ์pôok-ká-panthương phẩm, hàng hoá
- โภชนาpoo-chá-naasự dinh dưỡng, dinh dưỡng
- โภชนาการpoo-chá-naa-gaansự dinh dưỡng, dinh dưỡng