TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อากาศยานไอพ่น

aa-gàat-sà-yaan-ai-pônRTGS a-kat-sa-yan-ai-phon /ʔaː˧.kaːt̚˨˩.sa˨˩.jaːn˧.ʔaj˧.pʰon˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อาaathanh trungphụ âm trungกาดgàatthanh thấpphụ âm trungสะsàthanh thấpphụ âm caoยานyaanthanh trungphụ âm thấpไอaithanh trungphụ âm trungพ่นpônthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อากาศยานไอพ่น nghĩa là máy bay phản lực.

Nghĩa của อากาศยานไอพ่น

Danh từ

  1. Máy bay phản lực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jet plane

Câu hỏi thường gặp

อากาศยานไอพ่น nghĩa là gì?

อากาศยานไอพ่น (danh từ) nghĩa là máy bay phản lực.

อากาศยานไอพ่น đọc thế nào?

อากาศยานไอพ่น đọc là aa-gàat-sà-yaan-ai-pôn (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-kat-sa-yan-ai-phon; 6 âm tiết: aa (thanh trung), gàat (thanh thấp), sà (thanh thấp), yaan (thanh trung), ai (thanh trung), pôn (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.