อาเจียน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาเจียน nghĩa là nôn, mửa.
Nghĩa của อาเจียน
Động từ
trang trọng- Nôn, mửa, ói.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อาเจียน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to disgorge; to vomit; to puke; to throw up; to regurgitate.
- Danh từ vomit: mater ejected in vomiting.
Câu hỏi thường gặp
อาเจียน nghĩa là gì?
อาเจียน (động từ) nghĩa là nôn, mửa.
อาเจียน đọc thế nào?
อาเจียน đọc là aa-jiian (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-chian; 2 âm tiết: aa (thanh trung), jiian (thanh trung).