อังกฤษ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อังกฤษ nghĩa là anh, tiếng anh, nước anh.
Nghĩa của อังกฤษ
Tính từ
- Anh.
- Tiếng Anh.
Danh từ riêng
- Anh, nước Anh, Anh Cát Lợi, Anh Quốc.
Câu ví dụ với อังกฤษ
- คุณพูดภาษาอังกฤษได้ไหม? Bạn có nói tiếng Anh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878400
- เขาพูดภาษาอังกฤษ Ông ấy nói tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692050
- เธอเป็นคนพูดภาษาอังกฤษได้คล่อง Cô ấy là một người nói tiếng Anh thông thạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ English; British
- Danh từ English; Briton
- Danh từ riêng England (a constituent country of the United Kingdom); English; Britain (a country in Northern Europe); British
Câu hỏi thường gặp
อังกฤษ nghĩa là gì?
อังกฤษ (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là anh, tiếng anh, nước anh.
อังกฤษ đọc thế nào?
อังกฤษ đọc là ang-grìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ang-krit; 2 âm tiết: ang (thanh trung), grìt (thanh thấp).