อาหารทะเล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาหารทะเล nghĩa là hải sản, đồ biển.
Nghĩa của อาหารทะเล
Danh từ
- Hải sản.
- Đồ biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seafood.
Câu hỏi thường gặp
อาหารทะเล nghĩa là gì?
อาหารทะเล (danh từ) nghĩa là hải sản, đồ biển.
อาหารทะเล đọc thế nào?
อาหารทะเล đọc là aa-hǎan-tá-lee (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-han-tha-le; 4 âm tiết: aa (thanh trung), hǎan (thanh lên), tá (thanh cao), lee (thanh trung).