TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อันดอร์ราลาเวยา

tên riêng
an-dɔɔ-râa-laa-wee-yâaRTGS an-do-ra-la-we-ya /ʔan˧.dɔː˧.raː˥˩.laː˧.weː˧.jaː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อันanthanh trungphụ âm trungดอdɔɔthanh trungphụ âm trungร่าrâathanh xuốngphụ âm thấpลาlaathanh trungphụ âm thấpเวweethanh trungphụ âm thấpย่าyâathanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อันดอร์ราลาเวยา nghĩa là an-đô-ra la vê-la.

Nghĩa của อันดอร์ราลาเวยา

Danh từ riêng

  1. An-đô-ra La Vê-la.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Andorra la Vella (the capital city of Andorra)

Câu hỏi thường gặp

อันดอร์ราลาเวยา nghĩa là gì?

อันดอร์ราลาเวยา (danh từ riêng) nghĩa là an-đô-ra la vê-la.

อันดอร์ราลาเวยา đọc thế nào?

อันดอร์ราลาเวยา đọc là an-dɔɔ-râa-laa-wee-yâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS an-do-ra-la-we-ya; 6 âm tiết: an (thanh trung), dɔɔ (thanh trung), râa (thanh xuống), laa (thanh trung), wee (thanh trung), yâa (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.