อันดอร์ราลาเวยา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อันดอร์ราลาเวยา nghĩa là an-đô-ra la vê-la.
Nghĩa của อันดอร์ราลาเวยา
Danh từ riêng
- An-đô-ra La Vê-la.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Andorra la Vella (the capital city of Andorra)
Câu hỏi thường gặp
อันดอร์ราลาเวยา nghĩa là gì?
อันดอร์ราลาเวยา (danh từ riêng) nghĩa là an-đô-ra la vê-la.
อันดอร์ราลาเวยา đọc thế nào?
อันดอร์ราลาเวยา đọc là an-dɔɔ-râa-laa-wee-yâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS an-do-ra-la-we-ya; 6 âm tiết: an (thanh trung), dɔɔ (thanh trung), râa (thanh xuống), laa (thanh trung), wee (thanh trung), yâa (thanh xuống).