อังการา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อังการา nghĩa là ăng-ca-ra.
Nghĩa của อังการา
Danh từ riêng
- Ăng-ca-ra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Ankara (the capital city of Turkey); Ankara (a province of Turkey)
Câu hỏi thường gặp
อังการา nghĩa là gì?
อังการา (danh từ riêng) nghĩa là ăng-ca-ra.
อังการา đọc thế nào?
อังการา đọc là ang-gaa-râa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ang-ka-ra; 3 âm tiết: ang (thanh trung), gaa (thanh trung), râa (thanh xuống).