อธิษฐาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อธิษฐาน nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện, cầu nguyện.
Nghĩa của อธิษฐาน
Danh từ
- Kinh cầu nguyện, kinh nguyện, ý nguyện.
Động từ
- Cầu nguyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prayer, vow, blessing, determination.
- Động từ to pray (to a deity such as God or Allah).; to make a wish.; to hope.; to petition.
Câu hỏi thường gặp
อธิษฐาน nghĩa là gì?
อธิษฐาน (danh từ, động từ) nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện, cầu nguyện.
อธิษฐาน đọc thế nào?
อธิษฐาน đọc là à-tít-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-thit-than; 3 âm tiết: à (thanh thấp), tít (thanh cao), tǎan (thanh lên).