TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อธิษฐาน

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
à-tít-tǎanRTGS a-thit-than /ʔa˨˩.tʰit̚˦˥.tʰaːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อะàthanh thấpphụ âm trungทิดtítthanh caophụ âm thấpถานtǎanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การอธิษฐาน (thêm การ/ความ phía trước)

อธิษฐาน nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện, cầu nguyện.

Nghĩa của อธิษฐาน

Danh từ

  1. Kinh cầu nguyện, kinh nguyện, ý nguyện.

Động từ

  1. Cầu nguyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prayer, vow, blessing, determination.
  • Động từ to pray (to a deity such as God or Allah).; to make a wish.; to hope.; to petition.

Câu hỏi thường gặp

อธิษฐาน nghĩa là gì?

อธิษฐาน (danh từ, động từ) nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện, cầu nguyện.

อธิษฐาน đọc thế nào?

อธิษฐาน đọc là à-tít-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-thit-than; 3 âm tiết: à (thanh thấp), tít (thanh cao), tǎan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.