Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ต
247 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ต, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 1/2
- ตกdtòkngã, té
- ตกปลาdtòk-bplaacâu cá
- ตกผลึกdtòk-pà-lʉ̀kkết tinh
- ตกลงdtòk-longđồng ý
- ตกลูกdtòk-lûuksinh, đẻ
- ตกหลุมรักdtòk-lǔm-rákphải lòng, đổ
- ตกเลือดdtòk-lʉ̂ʉatchảy máu, xuất huyết
- ตดdtòtđánh rắm, trung tiện, địt
- ตถาคตdtà-tǎa-kótNhư Lai
- ตนdtonbản thân
- ตบชวาdtòp-chá-waabèo tây, lục bình
- ตรงdtrongthẳng
- ตรงนั้นdtrong-nánđằng kia, đó
- ตรงนี้dtrong-níitại đây
- ตรรกวิบัติdtàk-gà-wí-bàtngộ biện
- ตรรกะdtàk-gàlô-gíc, luận lý
- ตรวจdtrùuatkiểm tra, khám
- ตรวจสอบdtrùuat-sɔ̀ɔpkiểm tra, khám
- ตรอกdtrɔ̀ɔkhẻm
- ตระกูลdtrà-guungia tộc
- ตระกูลของภาษาdtrà-guun kɔ̌ɔng paa-sǎangữ hệ, hệ ngôn ngữ
- ตระกูลภาษาdtrà-guun-paa-sǎangữ hệ, hệ ngôn ngữ
- ตระพังdtrà-panggiếng
- ตราประทับdtraa-bprà-tápcon dấu, tem, ấn
- ตราไปรษณียากรdtraa-bprai-sà-nii-yaa-gɔɔntem, cò
- ตรินิแดดและโตเบโกdtrì-ní-dɛ̀ɛt-lɛ́-dtoo-bee-gôotri-ni-đát và tô-ba-gô
- ตริโปลีdtrì-bpoo-liitơ-ri-pô-li
- ตรีศูลdtrii-sǔunđinh ba, ba chĩa
- ตรีโกณมิติdtrii-goon-mí-dtìlượng giác học, lượng giác
- ตรุษจีนdtrùt-jiintết nguyên đán, tết, tết âm lịch
- ตลกdtà-lòkbuồn cười, ngồ ngộ
- ตลอดdtà-lɔ̀ɔtluôn luôn, luôn
- ตลอดไปdtà-lɔ̀ɔt-bpaimãi mãi, vĩnh viễn
- ตลาดdtà-làatchợ, thị trường
- ตลาดนัดdtà-làat-nátchợ trời, chợ
- ตลาดน้ำdtà-làat-náamchợ nổi
- ตลาดมืดdtà-làat-mʉ̂ʉtchợ đen
- ตลาดหลักทรัพย์dtà-làat-làk-sápSàn giao dịch chứng khoán
- ตลาดหุ้นdtà-làat-hûnthị trường chứng khoán
- ตลิ่งdtà-lìngbờ
- ตองงาdtɔɔng-ngaatôn-ga
- ตอนdtɔɔnthiến, phần, tập
- ตอนนั้นdtɔɔn-nánkhi ấy, khi đó
- ตอนบ่ายdtɔɔn-bàaibuổi chiều, chiều
- ตอนเช้าdtɔɔn-cháaobuổi sáng
- ตอบdtɔ̀ɔptrả lời
- ตอร์ปิโดdtɔɔ-bpì-doongư lôi
- ตะกร้อdtà-grɔ̂ɔcầu mây
- ตะกร้าdtà-grâagiỏ, rổ
- ตะกอนdtà-gɔɔntrầm tích
- ตะกั่วdtà-gùuachì
- ตะขอdtà-kɔ̌ɔmóc
- ตะขาบdtà-kàaprết, rít
- ตะคริวdtà-kriuchuột rút, vọp bẻ
- ตะบองdtà-bɔɔngdùi cui, gậy tày
- ตะปูdtà-bpuuđinh
- ตะพาบdtà-pâapba ba
- ตะวันdtà-wanmặt trời
- ตะวันตกdtà-wan-dtòkhoàng hôn, hướng tây
- ตะวันออกdtà-wan-ɔ̀ɔkhướng đông, đông, phía đông
- ตะวันออกกลางdtà-wan-ɔ̀ɔk-glaangtrung đông
- ตะวันออกเฉียงเหนือdtà-wan-ɔ̀ɔk-chǐiang-nʉ̌ʉaphía đông bắc, hướng đông bắc
- ตะวันออกเฉียงใต้dtà-wan-ɔ̀ɔk-chǐiang-dtâaiphía đông nam, hướng đông nam
- ตะหลิวdtà-lǐudao bay, que phết
- ตะเกียบdtà-gìiapđũa, đũa cả
- ตะเฆ่dtà-kêexe bò, xe ngựa, xe tải
- ตะโกdtà-googỗ mun
- ตะโกนdtà-goonla hét, kêu la, hò hét
- ตะไคร่dtà-krâiđịa y
- ตะไคร่น้ำdtà-krâi-náamđịa y
- ตะไคร้dtà-kráisả
- ตะไบdtà-baigiũa
- ตัณหาdtan-hǎaham muốn, tham muốn
- ตัดdtàtcắt
- ตัดสินdtàt-sǐnquyết định
- ตัดสินใจdtàt-sǐn-jaiquyết định
- ตันdtantấn
- ตับdtàpgan
- ตับอักเสบdtàp-àk-sèepviêm gan
- ตับอ่อนdtàp-ɔ̀ɔntụy, lá mía
- ตับแข็งdtàp-kɛ̌ngxơ gan
- ตัวกินมดdtuua-gin-mótthú ăn kiến
- ตัวคูณร่วมน้อยdtuua-kuun-rûuam-nɔ́ɔibội chung nhỏ nhất
- ตัวตนdtuua-dtonbản thân
- ตัวตลกdtuua-dtà-lòkhề
- ตัวนำdtuua-namchất dẫn
- ตัวประกันdtuua-bprà-gancon tin
- ตัวผู้dtuua-pûuđực
- ตัวรับรู้dtuua-ráp-rúucảm biến
- ตัวละครdtuua-lá-kɔɔnnhân vật
- ตัวหนังสือdtuua-nǎng-sʉ̌ʉchữ cái, kí tự
- ตัวหารร่วมมากdtuua-hǎan-rûuam-mâakước chung lớn nhất
- ตัวอย่างdtuua-yàangví dụ, mẫu vật, mẫu
- ตัวอักษรdtuua-àk-sɔ̌ɔnbảng chữ cái, chữ cái, kí tự
- ตัวอ่อนdtuua-ɔ̀ɔnấu trùng
- ตัวเชื่อมdtuua-chʉ̂ʉamtừ liên hệ
- ตัวเมียdtuua-miianữ, cái, mái
- ตัวเร่งdtuua-rêngchất xúc tác
- ตัวเลขdtuua-lêeksố, chữ số
- ตัวเลขอาหรับdtuua-lêek-aa-ràpchữ số ả rập
- ตัวเลขโรมันdtuua-lêek-roo-mansố la mã
- ตัวเหนี่ยวนำdtuua-nìao-namcuộn cảm
- ตัวเองdtuua-eengmình
- ตัวแทนdtuua-tɛɛnngười đại lý, tiêu biểu, đại biểu
- ตัวแบบmô hình
- ตัวแปรdtuua-bprɛɛbiên sô
- ตั้งแต่dtâng-dtɛ̀ɛtừ, từ khi
- ตั้งใจdtâng-jaiđịnh, có ý định
- ตั๊กแตนdták-gà-dtɛɛnchâu chấu
- ตั๋วdtǔuavé
- ตาdtaamắt, búp, chồi
- ตากล้องdtaa-glɔ̂ngnhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, chuyên viên quay phim
- ตาข่ายdtaa-kàailưới, mạng, mùng
- ตาชั่งdtaa-chângcân
- ตาตุ่มdtaa-dtùmmắt cá
- ตาบอดdtaa-bɔ̀ɔtmù, đui mù
- ตาปูdtaa-bpuuđinh
- ตามdtaamtheo, đi theo
- ตามใจdtaam-jainuông chiều
- ตายdtaaichết, mất, qua đời
- ตารางdtaa-raanglưới, mạng, bảng
- ตารางธาตุdtaa-raang-tâatbảng tuần hoàn
- ตารางเวลาdtaa-raang-wee-laathời khắc biểu, thời gian biểu
- ตำนานdtam-naantruyền thuyết, huyền thoại
- ตำบลdtam-bonvùng, miền
- ตำรวจdtam-rùuatcảnh sát, công an
- ตำราเรียนdtam-raa-riiansách giáo khoa
- ตำแหน่งdtam-nɛ̀ngvị trí, địa điểm
- ติชมdtì-chombình luận
- ติดตามdtìt-dtaamtheo dõi
- ติดอ่างdtìt-àangnói lắp, vấp lưỡi
- ติดเชื้อdtìt-chʉ́ʉanhiễm, lây
- ติ่งหูdtìng-hǔudái tai
- ติ่มซำdtìm-samđiểm sấm
- ตีdtiiđánh, đập
- ตีความdtii-kwaamdiễn giải
- ตีนdtiinchân
- ตีนกบdtiin-gòpchân vịt
- ตีนกาdtiin-gaavết chân chim
- ตีพิมพ์dtii-pimin, chư in
- ตึกdtʉ̀ktoà nhà
- ตึกระฟ้าdtʉ̀k-rá-fáanhà chọc trời
- ตื่นdtʉ̀ʉnthức dậy, dậy lên
- ตื่นนอนdtʉ̀ʉn-nɔɔnthức dậy, dậy lên
- ตื้นdtʉ̂ʉnnông, cạn
- ตุรกีdtù-rá-giithổ nhĩ kỳ, thổ nhĩ kì
- ตุลdtunthiên bình, cân xứng
- ตุลาการdtù-laa-gaanthẩm phán, quan tòa
- ตุลาคมdtù-laa-komtháng mười
- ตุ่นdtùnchuột chũi, chuột dũi
- ตุ่นปากเป็ดdtùn-bpàak-bpètthú mỏ vịt
- ตุ้มหูdtûm-hǔukhuyên tai, khuyên
- ตุ๊กตาdtúk-gà-dtaabúp bê
- ตุ๊กตาหิมะdtúk-gà-dtaa-hì-mángười tuyết
- ตุ๊กตาแม่ลูกดกdtúk-gà-dtaa-mɛ̂ɛ-lûuk-dòkmúp bê làm tổ, búp bê nga
- ตุ๊กแกdtúk-gɛɛtắc kè, cắc kè
- ตูดdtùuthậu môn, lỗ đít
- ตูนิสdtuu-nístuy-nít
- ตูบdtùupchòi
- ตู้dtûutủ, tủ áo, quần áo
- ตู้ปลาdtûu-bplaabể cá
- ตู้หนังสือdtûu-nǎng-sʉ̌ʉtủ sách, kệ sách
- ตู้อาหารdtûu-aa-hǎantủ
- ตู้เย็นdtûu-yentủ lạnh
- ตู้เสื้อผ้าdtûu-sʉ̂ʉa-pâatủ áo, quần áo
- ตู้โทรศัพท์dtûu-too-rá-sàpbuồng điện thoại
- ต่อdtɔ̀ɔong bắp cày, nối
- ต่อมdtɔ̀mtuyến
- ต่อมน้ำลายdtɔ̀m-nám-laaituyến bước bọt
- ต่อมน้ำเหลืองdtɔ̀m-nám-lʉ̌ʉanghạch bạch huyết, hạch lympho
- ต่อมหมวกไตdtɔ̀m-mùuak-dtaituyến thượng thận
- ต่อมใต้สมองdtɔ̀m-dtâi-sà-mɔ̌ɔngtuyến yên
- ต่อมไทรอยด์dtɔ̀m-tai-rɔɔituyến giáp
- ต่อยdtɔ̀iđốt, chích, đấm
- ต่อรองdtɔ̀ɔ-rɔɔngmặc cả, thương thuyết, đàm phán
- ต่อสู้dtɔ̀ɔ-sûuchiến đấu
- ต่างdtàangkhác
- ต่างด้าวdtàang-dâaonước ngoài, người nước ngoài, người ngoại quốc
- ต่างประเทศdtàang-bprà-têetnước ngoài
- ต่างหูdtàang-hǔukhuyên tai, khuyên
- ต่ำdtàmthấp
- ต้นdtônthân cây
- ต้นคอdtôn-kɔɔgáy, ót
- ต้นฉบับdtôn-chà-bàpthủ bản
- ต้นฝ้ายdtôn-fâaibông
- ต้นหอมdtôn-hɔ̌ɔmhành lá, hành
- ต้นไม้dtôn-máaicây
- ต้มdtômđun, đun sôi, luộc
- ต้มยำdtôm-yamMón súp chua và nóng của Thái Lan, thường được nấu với tôm
- ต้องdtɔ̂ngphải
- ต้องการdtɔ̂ng-gaancần, muốn
- ต้อนรับdtɔ̂ɔn-rápchào, hoan nghênh
- ต้านทานdtâan-taanchống cự, chống chọi
- เตรียมdtriiamchuẩn bị
- เตรียมพร้อมdtriiam-prɔ́ɔmchuẩn bị
- เตร่dtrèeđi dạo, dạo
- เตหะรานdtee-hà-raantê-hê-răng, têhêran
- เตะdtèđá
- เตาผิงdtao-pǐnglò sưởi
- เตาอบdtao-òplò, lò nướng