ออสเตรเลีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ออสเตรเลีย nghĩa là úc, úc đại lợi.
Nghĩa của ออสเตรเลีย
Danh từ riêng
- Úc, Úc Đại Lợi, Châu Úc, Úc Châu, ô-xtrây-li-a, nước Úc.
Câu ví dụ với ออสเตรเลีย
- คุณไปเที่ยวที่ไหนในออสเตรเลีย Bạn đã đi đâu ở Úc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784352
- ทอมอยูในออสเตรเลียเมื่อเดือนที่แล้ว Tom dã ở Úc vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9258127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Australia (a country consisting of a main island, the island of Tasmania and other smaller islands, located in Oceania; historically, a collection of former colonies of the British Empire); Australia (a continent consisting of the land on the Australian tectonic plate, i.e. Australia, New Guinea and intervening islands)
Câu hỏi thường gặp
ออสเตรเลีย nghĩa là gì?
ออสเตรเลีย (danh từ riêng) nghĩa là úc, úc đại lợi.
ออสเตรเลีย đọc thế nào?
ออสเตรเลีย đọc là ɔ́s-dtree-liia (phiên âm có dấu thanh), RTGS os-tre-lia; 3 âm tiết: ɔ́s (thanh cao), dtree (thanh trung), liia (thanh trung).