TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อาทิตย์

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
aa-títRTGS a-thit /ʔaː˧.tʰit̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อาaathanh trungphụ âm trungทิดtítthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: วัน, อาทิตย์, ดวง

อาทิตย์ nghĩa là tuần, mặt trời, tuần lễ.

Nghĩa của อาทิตย์

Danh từ riêng

  1. Tuần.
    • อาทิตย์ที่แล้วtuần rồi
    • อาทิตย์นี้tuần nay
    • อาทิตย์หน้าtuần tới
  2. Mặt trời.
    • ดวงอาทิตย์mặt trời
  3. Tên một thần đạo bà li môn.
    • พระอาทิตย์Tô Lợi Gia (苏利耶)

Danh từ

  1. Tuần, tuần lễ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อาทิตย์

Đồng nghĩa

Từ ghép có อาทิตย์

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng (พระ~) Surya (the first of the nine influential stars navagraha); (พระ~) Surya (sun god); any solar deity; the Sun
  • Danh từ Sunday Abbreviation: อา. (aa); week; sun (of any other solar system)

Câu hỏi thường gặp

อาทิตย์ nghĩa là gì?

อาทิตย์ (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là tuần, mặt trời, tuần lễ.

อาทิตย์ đọc thế nào?

อาทิตย์ đọc là aa-tít (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-thit; 2 âm tiết: aa (thanh trung), tít (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.