อสุจิ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อสุจิ nghĩa là tinh dịch, tinh trùng, tinh binh.
Nghĩa của อสุจิ
Danh từ
trang trọng- Tinh dịch.
- Tinh trùng, tinh binh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อสุจิ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dirty; impure; unclean; unholy.
- Danh từ (น้ำ~) semen; sperm.
Câu hỏi thường gặp
อสุจิ nghĩa là gì?
อสุจิ (danh từ) nghĩa là tinh dịch, tinh trùng, tinh binh.
อสุจิ đọc thế nào?
อสุจิ đọc là à-sù-jì (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-su-chi; 3 âm tiết: à (thanh thấp), sù (thanh thấp), jì (thanh thấp).