Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ม
313 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ม, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 1/2
- มกรmá-gɔɔnma kết, nam dương
- มกราคมmá-gà-raa-komtháng giêng, tháng một
- มกุฎmá-gùtmũ miện, vương miện
- มกุฎราชกุมารmá-gùt-râat-chá-gù-maanthái tử, thế tử
- มงกุฎmong-gùtmũ miện, vương miện
- มดmótkiến
- มดยอบmót-yɔ̂ɔphất nhựa thơm
- มดลูกmót-lûuktử cung, dạ con
- มติmá-dtìnghị quyết
- มติมหาชนmá-dtì-má-hǎa-choný kiến công chúng
- มนตร์monmạn-đát-la
- มนุษยชาติmá-nút-sà-yá-châatnhân loại, loài người
- มนุษย์má-nútngười, con người
- มนุษย์ขนมปังขิงmá-nút-kà-nǒm-bpang-kǐngbánh quy gừng
- มนุษย์ต่างดาวmá-nút-dtàang-daaongười ngoài hành tinh
- มนุษย์หมาป่าmá-nút-mǎa-bpàangười sói, ma sói
- มนุษย์อวกาศmá-nút-à-wá-gàatphi hành gia
- มรกตmɔɔ-rá-gòtngọc lục bảo, bích ngọc
- มรณบัตรmɔɔ-rá-ná-bàtgiấy báo tử
- มรณะmɔɔ-rá-náchết, tử vong
- มรดกmɔɔ-rá-dòkdi sản
- มรรยาทman-yâatlễ nghi, nghi lễ
- มลพิษmon-lá-pítsự ô nhiễm
- มลภาวะmon-lá-paa-wásự ô nhiễm
- มวยไทยmuai-taimuay thái
- มวลmuuankhối lượng
- มหกรรมmá-hà-gamngày hội, đại hội liên hoan
- มหรสพmá-hɔ̌ɔ-rá-sòpsự hài hước, sự giải trí, giải trí
- มหัพภาคmá-hàp-pâakdấu chấm
- มหากาพย์má-hǎa-gàapsử thi
- มหาชนmá-hǎa-choncông cộng, công chúng, xã hội
- มหายานmá-hǎa-yaanđại thừa
- มหาวิทยาลัยmá-hǎa-wít-tá-yaa-laitrường đại học, đại học
- มหาสมุทรmá-hǎa-sà-mùtđại dương
- มหาสมุทรอาร์กติกmá-hǎa-sà-mùt-áak-dtìkbắc băng dương, bắc đại dương
- มหาสมุทรอินเดียmá-hǎa-sà-mùt-in-diiaấn độ dương
- มหาสมุทรแปซิฟิกmá-hǎa-sà-mùt-bpɛɛ-sí-fìkthái bình dương
- มหาสมุทรแอตแลนติกmá-hǎa-sà-mùt-ɛ́t-lɛɛn-dtìkđại tây dương
- มหาสมุทรใต้má-hǎa-sà-mùt-dtâinam đại dương
- มหาอำนาจmá-hǎa-am-nâatđại cường quốc
- มหาเศรษฐีmá-hǎa-sèet-tǐitỉ phú
- มหึมาmá-hʉ̀-maakhổng lồ
- มองmɔɔngcoi, nhìn, dòm
- มองหาmɔɔng-hǎatìm, tìm kiếm
- มองโกลอยด์mɔng-goo-lɔɔiđại chủng á
- มองโกเลียmɔng-goo-liiamông cổ
- มอดูลmɔɔ-duunmô-đun, bộ phận rời
- มอนmɔɔndễ nghe, êm tai
- มอนทรีออลmɔn-trii-ɔ̂lmông-rê-an, montréal
- มอนิเตอร์mɔɔ-ní-dtəəpháo thuyền, pháo hạm
- มอนเตเนโกรmɔɔn-dtee-nee-groomôn-tê-nê-grô, hắc sơn
- มอบหมายmɔ̂ɔp-mǎaiuỷ thác, giao phó
- มอบให้mɔ̂ɔp-hâicho
- มอริเชียสmɔɔ-rí-chíiasmô-ri-xơ
- มอริเตเนียmɔɔ-rí-dtee-niiamô-ri-ta-ni
- มอลโดวาmɔl-doo-wâamôn-đô-va
- มอสส์mɔ́ɔtrêu
- มอสโกmɔ́ɔs-goomát-xcơ-va, mạc tư khoa
- มอเตอร์mɔɔ-dtə̂əđộng cơ, mô-tơ
- มอเตอร์เวย์mɔɔ-dtə̂ə-weeđường cao tốc, đường ô tô chính
- มะกรูดmá-grùuttrúc, chanh sác
- มะกอกmá-gɔ̀ɔkô liu
- มะขวิดmá-kwìtquách
- มะขามmá-kǎamme, trái me
- มะขามป้อมmá-kǎam-bpɔ̂mchùm ruột
- มะนาวmá-naaochanh
- มะนิลาmá-ní-laama ní, mã ni la
- มะพร้าวmá-práaodừa
- มะม่วงmá-mûuangxoài, quả xoài, trái xoài
- มะม่วงหิมพานต์má-mûuang-hǐm-má-paancây điều, cây đào lộn hột, hạt điều
- มะระmá-rákhổ qua, mướp đắng
- มะรืนmá-rʉʉnmốt, ngày kia
- มะละกอmá-lá-gɔɔđu đủ, cây đu đủ
- มะเขือmá-kʉ̌ʉacà, cà tím
- มะเขือเทศmá-kʉ̌ʉa-têetcà chua
- มะเดื่อmá-dʉ̀ʉasung
- มะเฟืองmá-fʉʉangkhế
- มะเรื่องmá-rʉ̂ʉangngày kìa
- มะเร็งmá-rengbệnh ung thư, ung thư
- มะเร็งเต้านมmá-reng-dtâo-nomung thư vú
- มะเร็งเม็ดเลือดขาวmá-reng-mét-lʉ̂ʉat-kǎaolơ xê mi, bệnh bạch cầu
- มัคคุเทศก์mák-kú-têethướng dẫn viên, người hướng đạo
- มังกรmang-gɔɔnrồng
- มังคุดmang-kútmăng cụt
- มังงะmang-ngámạn họa, truyện tranh nhật bản
- มังสวิรัติmang-sà-wí-rátthuyết ăn chay, chế độ ăn chay, người ăn chay
- มัชฌิมยุคmát-chí-má-yúktrung cổ, trung đại
- มัดจำmát-jamtiền thế chấp, tiền đặt cọc
- มัธยมศึกษาmát-tá-yom-sʉ̀k-sǎatrung học
- มันmanmỡ, dầu, khoai
- มันฝรั่งman-fà-ràngkhoai tây
- มันฝรั่งทอดman-fà-ràng-tɔ̂ɔtkhoai tây lát mỏng
- มันสมองman-sà-mɔ̌ɔngóc, não
- มันสำปะหลังman-sǎm-bpà-lǎngsắn, khoai mì
- มันหมูman-mǔumỡ lợn, mỡ heo
- มันเทศman-têetkhoai lang
- มันเสาman-sǎokhoai mỡ, khoai tím
- มัมมี่mam-mîixác ướp
- มัลดีฟส์mal-díifman-đi-vơ
- มัลแวร์mal-wɛɛmã độc, phần mềm độc hại
- มัวmuuamờ
- มัสกัตmás-gàtma-xcát
- มัสตาร์ดmás-dtàatmù tạc
- มัสยิดmát-sà-yítnhà thờ hồi giáo, thánh đường
- มัสสุmát-sùrâu mép, ria mép
- มั่งคั่งmâng-kânggiàu
- มั่งมีmâng-miigiàu
- มาmaađến, lại
- มากmâakrất, lắm, nhiều
- มากไปmâak-bpainhiều quá, quá
- มาซิโดเนียmaa-sí-doo-niiacộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a
- มาซิโดเนียเหนือmaa-sí-doo-niia-nʉ̌ʉabắc ma-xê-đô-ni-a
- มาดริดmaa-drìtma-đrít, ma dịch lý
- มาดากัสการ์maa-daa-gás-gâama-đa-gát-xca
- มาตรฐานmâat-dtrà-tǎantrình độ, tiêu chuẩn
- มาตราmâat-dtraađiều
- มาตุภูมิmaa-dtù-puumquê hương, tổ quốc
- มาถึงmaa-tʉ̌ngđến
- มานmaantính hư ảo, cái hư ảo
- มานุษยวิทยาmaa-nút-sà-yá-wít-tá-yaanhân loại học
- มาม่าmaa-mâamì ăn liền, mì tôm
- มายองเนสmaa-yɔng-néesma-giô-ne
- มารดาmaan-daamẹ, má, mợ
- มารยาทmaa-rá-yâatlễ nghi, nghi lễ
- มาราธอนmaa-raa-tɔnma-ra-tông
- มาร์มอตmaa-mɔ́tmacmôt, mác-mốt
- มาลาmaa-laavòng hoa
- มาศmâatlưu huỳnh
- มาสmâattháng
- มาห์maaquỷ, ma quỷ
- มาเก๊าmaa-gáoma cao, áo môn
- มาเฟียmaa-fiiaxã hội đen
- มาเลmaa-leema-lê
- มาเลเซียmaa-lee-siiama-lai-xi-a, mã lai
- มาโตรชก้าmaa-dtròoch-gâamúp bê làm tổ, búp bê nga
- มิจฉาทิฐิmít-chǎa-tít-tìdị giáo, tà giáo
- มิตรmítngười bạn, bạn
- มิตรภาพmít-dtrà-pâaptình bạn
- มิติmí-dtìchiều không gian, chiều
- มิถุนmí-tǔnsong tử, song nam
- มิถุนายนmí-tù-naa-yontháng sáu
- มินต์mínbạc hà
- มินสก์mínmin-xcơ, minh tư khắc
- มินสค์mínmin-xcơ, minh tư khắc
- มิสซิสซิปปีmít-sít-síp-bpîisông mississippi
- มิสซูรีmít-suu-rîimít-xu-ri
- มิเตอร์mí-dtə̂əcái đo, người đo
- มีmiicó, mi
- มีครรภ์mii-kancó thai, có mang thai
- มีค่าmii-kâaquý giá, quý báu, quý
- มีชีวิตmii-chii-wítsống
- มีดmîitdao
- มีดโกนmîit-goondao cạo, dao cạo điện
- มีนmiincá, song ngư
- มีนวิทยาmii-ná-wít-tá-yaangư học
- มีนาคมmii-naa-komtháng ba
- มีอยู่mii-yùucó, tồn tại
- มีเงินmii-ngəngiàu
- มีเพศสัมพันธ์mii pêet sǎm-pangiao cấu, làm tình, tán tỉnh ai
- มืดmʉ̂ʉttối
- มือmʉʉtay
- มือถือmʉʉ-tʉ̌ʉđiện thoại di động, điện thoại cầm tay
- มือสมัครเล่นmʉʉ-sà-màk-lêntài tử, nghiệp dư
- มือใหม่mʉʉ-màingười bắt đầu, người mới học
- มื้อmʉ́ʉbữa, bữa cơm
- มื้อกลางวันmʉ́ʉ-glaang-wanbữa trưa, bữa ăn trưa
- มื้อเที่ยงmʉ́ʉ-tîiangbữa trưa, bữa ăn trưa
- มุกmúkngọc trai, trân châu, chuyện tiếu lâm
- มุกดาmúk-daangọc trai, trân châu
- มุทราศาสตร์mút-traa-sàathuy hiệu học
- มุมmumgóc, gốc
- มุมฉากmum-chàakgóc vuông
- มุมมองmum-mɔɔnggóc nhìn, quan điểm
- มุมแหลมmum-lɛ̌ɛmgóc nhọn
- มุมไบmum-baimạnh mãi
- มุสลิมmút-sà-limngười islam, người hồi
- มุ้งmúngmàn, mùng
- มูตรmûutnước tiểu, nước đái
- มูลฐานนิยมmuun-lá-tǎan-ní-yomchủ nghĩa cơ yếu
- มูสmúusnai sừng tấm
- มโนคติmá-noo-ká-dtìkhái niệm, quan niệm
- มโนทัศน์má-noo-tátkhái niệm, quan niệm
- มโนธรรมmá-noo-tamlương tâm
- ม่วงmûuangtím
- ม่านmâanmàn cửa, màn
- ม่านตาmâan-dtaamống mắt
- ม่านเหล็กmâan-lèkbức màn sắt
- ม่ายmâaiquả phụ, goá, người góa vợ
- ม้งmóngH'Mông
- ม้าmáacon ngựa, mã, ngựa
- ม้านั่งmáa-nângghế dài
- ม้าน้ำmáa-náamcá ngựa, hải mã
- ม้ามmáamlách, lá lách
- ม้าลายmáa-laaingựa vằn
- เมฆmêekmây
- เมตตาmêet-dtaatừ bi, đồng cảm
- เมตรméetmét, thước, thước tây
- เมถุนmee-tǔnsong tử, song nam
- เมธmêetlễ vật
- เมธาmee-taatrí tuệ, trí thông minh