อาหรับ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาหรับ nghĩa là á rập, a-rập.
Nghĩa của อาหรับ
Tính từ
- Á rập.
- A-rập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Arab, Arabic.
Câu hỏi thường gặp
อาหรับ nghĩa là gì?
อาหรับ (tính từ) nghĩa là á rập, a-rập.
อาหรับ đọc thế nào?
อาหรับ đọc là aa-ràp (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-rap; 2 âm tiết: aa (thanh trung), ràp (thanh thấp).