TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อาหาร

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
aa-hǎanRTGS a-han /ʔaː˧.haːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อาaathanh trungphụ âm trungหานhǎanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: อย่าง, มื้อ, ชนิด, จาน

อาหาร nghĩa là đồ ăn, thực phẩm, thức ăn.

Nghĩa của อาหาร

Danh từ

  1. Đồ ăn, thực phẩm.
    • อาหารอร่อยดีĐồ ăn ngon.
  2. Thức ăn.
  3. Bữa, bữa cơm.
  4. Chế độ ăn uống.

Từ ghép có อาหาร

Câu ví dụ với อาหาร

  • ฉันชอบอาหารจีน Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1792799
  • เราให้อาหารพวกเขา Chúng tôi cho họ đồ ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ food; meal; diet

Câu hỏi thường gặp

อาหาร nghĩa là gì?

อาหาร (danh từ) nghĩa là đồ ăn, thực phẩm, thức ăn.

อาหาร đọc thế nào?

อาหาร đọc là aa-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-han; 2 âm tiết: aa (thanh trung), hǎan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.