TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อังคาร

Cấp độ ≈B1 tên riêng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ang-kaanRTGS ang-khan /ʔaŋ˧.kʰaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อังangthanh trungphụ âm trungคานkaanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อังคาร nghĩa là sao hoả, hoả tinh.

Nghĩa của อังคาร

Danh từ riêng

  1. Sao Hoả, hoả tinh.

Từ ghép có อังคาร

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng (พระ~) Aṅgāra or Maṅgala: war god; (ดาว~, ดาวพระ~, พระ~) Aṅgāra or Maṅgala: the third of the nine influential stars navagraha; (ดาว~, ดาวพระ~, พระ~) Mars: planet
  • Danh từ Tuesday (Abbreviation: อ. (ɔɔ)); cremains

Câu hỏi thường gặp

อังคาร nghĩa là gì?

อังคาร (danh từ riêng) nghĩa là sao hoả, hoả tinh.

อังคาร đọc thế nào?

อังคาร đọc là ang-kaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ang-khan; 2 âm tiết: ang (thanh trung), kaan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.