Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ค
490 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ค, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 1/3
- คkɔɔbuồi
- คงจะkong-jàcó lẽ
- คงอยู่kong-yùuở lại
- คชสารkót-chá-sǎanvoi
- คณะกรรมการká-ná-gam-má-gaanuỷ ban
- คณะตุลาการká-ná-dtù-laa-gaantoà án
- คณะประสานเสียงká-ná-bprà-sǎan-sǐiangdàn hợp xướng, hợp xướng
- คณะรัฐมนตรีká-ná-rát-tà-mon-dtriinội các
- คณิตกรณ์ká-nít-dtà-gɔɔnmáy tính, máy vi tính, máy điện toán
- คณิตศาสตร์ká-nít-dtà-sàattoán học
- คดโกงkót-goonglừa đảo, lừa tiền
- คติká-dtìnguyên lí, nguyên tắc
- คติชนká-dtì-chonvăn học dân gian
- คติชาวบ้านká-dtì-chaao-bâanvăn học dân gian
- คตินิยมเชื้อชาติká-dtì-ní-yom-chʉ́ʉa-châatChủ nghĩa phân biệt chủng tộc
- คทาká-taatrượng, quyền trượng
- คนkonngười, nhân dân, dân tộc
- คนกรุงkon-grungngười bangkok
- คนกลุ่มน้อยkon-glùm-nɔ́ɔithiểu số, số ít
- คนขับkon-kàpngười lái, tài xế
- คนขายเนื้อkon-kǎai-nʉ́ʉangười hàng thịt
- คนค้าkon-káathương gia
- คนงานkon-ngaancông nhân, thợ, người thợ
- คนงานเหมืองkon-ngaan-mʉ̌ʉangthợ mỏ, công nhân mỏ
- คนงานเหมืองแร่kon-ngaan-mʉ̌ʉang-rɛ̂ɛthợ mỏ, công nhân mỏ
- คนดำkon-damngười da đen
- คนดูkon-duungười xem, khán giả
- คนทรงkon-songthầy đồng, thầy pháp
- คนทำขนมปังkon-tam-kà-nǒm-bpangthợ làm bánh
- คนทำความสะอาดkon-tam-kwaam-sà-àatNgười quét dọn nhà cửa
- คนทำงานkon-tam-ngaancông nhân
- คนทีkon-tiibình
- คนธรรพ์kon-tancàn-thát-bà
- คนบาปkon-bàaptội nhân, người có tội
- คนผิวดำkon-pǐu-damngười da đen
- คนพาลkon-paanđầu gấu
- คนพุทธkon-pútphật tử
- คนพูดปดkon-pûut-bpòtkẻ nói dối, kẻ nói láo
- คนพูดเท็จkon-pûut-tétkẻ nói dối, kẻ nói láo
- คนรักkon-rákngười yêu
- คนรับใช้kon-ráp-cháiđầy tớ, người hầu
- คนร้ายkon-ráaitội phạm, thủ phạm
- คนสวนkon-sǔuanngười làm vườn
- คนแคระkon-krɛ́chú lùn, người lùn
- คนโกหกkon-goo-hòkkẻ nói dối, kẻ nói láo
- คนโง่kon-ngôothằng ngu, kẻ ngốc, thằng ngốc
- คนโสดkon-sòotngười chưa kết hôn
- คนใช้kon-cháiđầy tớ, người hầu
- คนไข้kon-kâibệnh nhân
- คบkóphẹn hò, hẹn gặp, đuốc
- คมkomlưỡi dao, sắc, bén
- คมนาคมká-má-naa-komtruyền thông
- ครกkrókcối
- ครองkrɔɔngmặc, đeo
- ครองราชย์krɔɔng-râattrị vì, cai trị
- ครองราชสมบัติkrɔɔng-râat-chá-sǒm-bàttrị vì, cai trị
- ครอบครองkrɔ̂ɔp-krɔɔngsở hữu
- ครอบครัวkrɔ̂ɔp-kruuagia đình
- ครัวkruuanhà bếp, bếp
- ครัวซ็องkruua-sɔngbánh sừng bò, bánh con cua
- ครั้งkránglần
- ครั้นkránkhi
- คราดkrâatchĩa, bừa
- คราบkrâaptật, vết
- ครามkraamchàm, bột chàm, thuốc nhuộm chàm
- คราสkrâatthiên thực
- คริกเก็ตkrík-gètcrích-kê, bóng gậy
- คริสตสมภพkrít-dtà-sǒm-pópnô-en, giáng sinh
- คริสต์krítki-tô, ki-ri-xi-tô
- คริสต์มาสkrís-mâasnô-en, giáng sinh, trạng nguyên
- คริสต์ศาสนิกชนkrít-sǎa-sà-ník-gà-choncơ đốc nhân, chiên
- คริสเตียนkrít-sà-dtiiancơ đốc nhân, chiên
- ครีบkrîipvây, vi
- ครีมkriimkem, cơ rem, cờ-rem
- ครีมกันแดดkriim-gan-dɛ̀ɛtkem chống nắng
- ครีมนวดผมkriim-nûuat-pǒmdầu xả
- ครีษมายันkrîit-sà-maa-yanhạ chí
- ครึ่งkrʉ̂ngnửa
- ครุศาสตร์ká-rú-sàatphương pháp giáo dục
- ครูkruugiáo viên, cô giáo
- ครูดkrûutnạo, cạo
- ครูฝึกkruu-fʉ̀khuấn luyện viên
- ครูใหญ่kruu-yàihiệu trưởng
- ครู่krûuchốc, chốc lát
- คร่ำครึkrâm-krʉ́cũ, không hợp thời trang
- คร้ามkráamsợ, hãi
- คฤหาสน์ká-rʉ́-hàatdinh thự
- คลองklɔɔngkênh, kênh đào
- คลอดklɔ̂ɔtsinh, đẻ
- คลอรีนklɔɔ-riinclo
- คลังข้อมูลklang-kɔ̂ɔ-muunkho dữ liệu
- คลังศัพท์klang-sàptừ điển
- คลังสินค้าklang-sǐn-káakho hàng, kho
- คลับklàpcâu lạc bộ
- คลั่งklângmất kiểm soát, điên rồ
- คลานklaanbò, trườn
- คลาริเน็ตklaa-rí-nètcla-ri-nét
- คลาสkláasgiai cấp, tầng lớp, lớp
- คลิกklíknhấn chuột, nhấn
- คลิตอริสklí-dtɔɔ-rísâm vật, âm hạch
- คลินิกklí-nìkphòng khám bệnh, phòng khám
- คลื่นklʉ̂ʉnsóng
- คลื่นความโน้มถ่วงklʉ̂ʉn-kwaam-nóom-tùuangsóng hấp dẫn
- คลื่นยักษ์klʉ̂ʉn-yáksóng thần
- คลุมเครือklum-klʉʉatối nghĩa
- คล่องklɔ̂nglưu loát, trôi chảy
- คล้ายkláaigiống, tựa
- ควบคุมkûuap-kumđiều khiển
- ควยkuaichim, dương vật
- ควรkuuannên
- ควันkwankhói
- ควาญkwaanquản tượng, nài
- ความkwaamsự
- ความกดkwaam-gòtáp lực
- ความกระหายkwaam-grà-hǎaikhát
- ความกลัวkwaam-gluuasự khiếp đảm, sự sợ hãi
- ความกล้าkwaam-glâacan đảm
- ความกล้าหาญkwaam-glâa-hǎancan đảm
- ความกว้างkwaam-gwâangchiều rộng
- ความขัดแย้งkwaam-kàt-yɛ́ɛngxung đột
- ความขี้ขลาดkwaam-kîi-klàattính nhút nhát
- ความคิดkwaam-kíttư duy, ý định, tư tưởng
- ความคิดสร้างสรรค์kwaam-kít-sâang-sǎnóc sáng tạo, tính sáng tạo
- ความจนkwaam-jonsự nghèo nàn
- ความจริงkwaam-jingsự thật, chân lí, chân lý
- ความจำkwaam-jamtrí nhớ
- ความจุความร้อนจำเพาะkwaam-jù-kwaam-rɔ́ɔn-jam-pɔ́nhiệt dung riêng
- ความชั่วร้ายkwaam-chûua-ráaicái ác
- ความชื้นkwaam-chʉ́ʉnđộ ẩm, tình trạng ẩm ướt
- ความช่วยเหลือkwaam-chûai-lʉ̌ʉagiúp, giúp đỡ, sự giúp đỡ
- ความดันโลหิตkwaam-dan-loo-hìthuyết áp
- ความตกลงkwaam-dtòk-longhiệp định, hợp đồng
- ความตายkwaam-dtaaichết, tử vong
- ความต่างkwaam-dtàangsự khác nhau, sự khác biệt
- ความต้องการkwaam-dtɔ̂ng-gaannhu cầu
- ความถี่kwaam-tìitần số, tính thường xuyên
- ความถี่วิทยุkwaam-tìi-wít-tá-yútần số vô tuyến
- ความทรงจำkwaam-song-jamtrí nhớ
- ความทุกข์kwaam-túkbuồn, sự buồn rầu
- ความน่าจะเป็นkwaam-nâa-jà-bpenxác suất, khả năng
- ความบันเทิงkwaam-ban-təəngsự giải trí, giải trí
- ความประทับใจkwaam-bprà-táp-jaiấn tượng
- ความปลอดภัยkwaam-bplɔ̀ɔt-paian toàn, sự an toàn
- ความผิดkwaam-pìtđiều sai quấy, lỗi
- ความผิดพลาดkwaam-pìt-plâatlỗi
- ความผิดหวังkwaam-pìt-wǎngsự thất vọng
- ความฝันkwaam-fǎngiấc mơ, ước mơ
- ความพอใจkwaam-pɔɔ-jaisự thỏa mãn
- ความมั่นใจkwaam-mân-jaitự tin, sự tự tin
- ความมืดkwaam-mʉ̂ʉtbóng tối
- ความยากจนkwaam-yâak-jonsự nghèo nàn
- ความยาวkwaam-yaaochiều dài
- ความยาวคลื่นkwaam-yaao-klʉ̂ʉnbước sóng
- ความรวยkwaam-ruaitài phúc, sự giàu có
- ความรอดkwaam-rɔ̂ɔtsự cứu rỗi
- ความรักชาติkwaam-rák-châatlòng ái quốc, chủ nghĩa yêu nước
- ความรับผิดชอบkwaam-ráp-pìt-chɔ̂ɔptrách nhiệm
- ความริษยาkwaam-rít-sà-yǎasự thèm muốn, sự ghen tị
- ความรุนแรงkwaam-run-rɛɛngbạo lực
- ความรู้kwaam-rúutri thức, kiến thức
- ความรู้สึกkwaam-rúu-sʉ̀kcảm xúc
- ความรู้สึกผิดkwaam-rúu-sʉ̀k-pìtđiều sai quấy, lỗi
- ความร่วมมือkwaam-rûuam-mʉʉsự hợp tác, hợp tác
- ความร้อนkwaam-rɔ́ɔnnhiệt, nhiệt năng
- ความลับkwaam-lápbí mật, điều bí mật
- ความลี้ลับkwaam-líi-lápbí ẩn, huyền bí
- ความลึกkwaam-lʉ́kđộ sâu
- ความล้าkwaam-láamệt mỏi
- ความว่องไวkwaam-wɔ̂ng-wainhanh nhẹn
- ความสนใจkwaam-sǒn-jaichú ý
- ความสวยkwaam-sǔaiđẹp
- ความสวยงามkwaam-sǔai-ngaamđẹp
- ความสัตย์kwaam-sàttánh thành thật, tánh thanh liêm
- ความสามารถkwaam-sǎa-mâatnăng lực
- ความสำเร็จkwaam-sǎm-rètsự thành công, thành công
- ความสุขkwaam-sùkhạnh phúc
- ความสุภาพkwaam-sù-pâapsự lịch sự
- ความสูงkwaam-sǔungđộ cao, cao, chiều cao
- ความหนาkwaam-nǎadày
- ความหนาวsự lạnh
- ความหนืดkwaam-nʉ̀ʉtnhớt, sền sệt, độ nhớt
- ความหมายkwaam-mǎainghĩa, ý nghĩa
- ความหลากหลายkwaam-làak-lǎaisự đa dạng
- ความหลากหลายทางชีวภาพkwaam-làak-lǎai-taang-chii-wá-pâapđa dạng sinh học
- ความหวังkwaam-wǎnghy vọng
- ความหิวkwaam-hǐuđói
- ความอยากรู้อยากเห็นkwaam-yàak-rúu-yàak-hěnTính/sự tò mò, tính/sự ham biết
- ความอิจฉาkwaam-ìt-chǎasự thèm muốn, sự ghen tị
- ความเกลียดkwaam-glìiatsự ghét, sự căm thù
- ความเกลียดกลัวต่างชาติkwaam-glìiat-gluua-dtàang-châattinh bài ngoại
- ความเกียจคร้านkwaam-gìiat-kráanlười
- ความเข้าใจkwaam-kâo-jaisự hiểu
- ความเครียดkwaam-krîiatáp lực, căng thẳng
- ความเคารพkwaam-kao-rópsự tôn trọng
- ความเงียบkwaam-ngîiapsự yên lặng
- ความเจ็บkwaam-jèpđau, sự đau đớn
- ความเฉื่อยkwaam-chʉ̀aiquán tính
- ความเชื่อkwaam-chʉ̂ʉatín ngưỡng, tin
- ความเป็นกลางkwaam-bpen-glaangtrung lập
- ความเป็นจริงkwaam-bpen-jingthực tại, thực tế