อบ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
òpRTGS op
/ʔop̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
อบòpthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การอบ (thêm การ/ความ phía trước)
อบ nghĩa là nướng.
Nghĩa của อบ
Động từ
- Nướng.
Từ ghép có อบ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bake; to scent; to perfume (by placing in a closed container)
Câu hỏi thường gặp
อบ nghĩa là gì?
อบ (động từ) nghĩa là nướng.
อบ đọc thế nào?
อบ đọc là òp (phiên âm có dấu thanh), RTGS op; 1 âm tiết: òp (thanh thấp).