อธิบาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อธิบาย nghĩa là giải thích.
Nghĩa của อธิบาย
Động từ
- Giải thích.
Câu ví dụ với อธิบาย
- มันคงใช้เวลานานมากสำหรับฉันที่จะอธิบายทุกอย่าง tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to explain
Câu hỏi thường gặp
อธิบาย nghĩa là gì?
อธิบาย (động từ) nghĩa là giải thích.
อธิบาย đọc thế nào?
อธิบาย đọc là à-tí-baai (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-thi-bai; 3 âm tiết: à (thanh thấp), tí (thanh cao), baai (thanh trung).