อยู่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อยู่ nghĩa là còn ở, còn sống.
Nghĩa của อยู่
Động từ
- Còn ở.
- รถยังอยู่Xe còn ở đây.
- Còn sống.
- พ่อฉันไม่อยู่แล้วBa tôi không còn sống (ba chết rồi).
- Ở.
- Có.
- Sống.
- Ở lại.
Từ ghép có อยู่
- ที่อยู่ — Địa chỉ.
Câu ví dụ với อยู่
- อยู่บ้าน Ở nhà.Tatoeba #8627337
- ตอนนั้นฉันอยู่ในเขา Tôi đã ở trên núi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287126
- เธอขวางทางฉันอยู่ Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287148
- คุณอยู่นานแค่ไหน? Bạn đã ở đây bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878396
- คุณกำลังมองอะไรอยู่? Bạn đang nhìn cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878768
- ฉันจะอยู่บ้านวันนี้ Hôm nay tôi sẽ ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8670341
- สนามบินอยู่ไกลแค่ไหน? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679072
- มีใครอยู่ที่นี่ไหม? Có ai ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692054
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be (at, in, on some place, some condition, etc.); to dwell, to live, to reside; to remain, to stay
- Phó từ used to indicate that an action is being done or a condition is happening; still; successfully; capably; somewhat; somehow; in a way; not quite; quite
Câu hỏi thường gặp
อยู่ nghĩa là gì?
อยู่ (động từ) nghĩa là còn ở, còn sống.
อยู่ đọc thế nào?
อยู่ đọc là yùu (phiên âm có dấu thanh), RTGS yu; 1 âm tiết: yùu (thanh thấp).