อาขยาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาขยาน nghĩa là chuyện, truyện.
Nghĩa của อาขยาน
Danh từ
- Chuyện, truyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tale, narrative; telling, narration; recitation; incantation; excerpt, as from a literary or poetic work, used in schools for children to recite and memorise
Câu hỏi thường gặp
อาขยาน nghĩa là gì?
อาขยาน (danh từ) nghĩa là chuyện, truyện.
อาขยาน đọc thế nào?
อาขยาน đọc là aa-kà-yǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-kha-yan; 3 âm tiết: aa (thanh trung), kà (thanh thấp), yǎan (thanh lên).