อยาก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อยาก nghĩa là muốn, cần.
Nghĩa của อยาก
Động từ
- Muốn, cần.
Câu ví dụ với อยาก
- ฉันไม่อยากไปโรงเรียน Tôi không muốn đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878412
- ฉันอยากเรียนที่ปารีส tôi thích học ở pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675791
- คุณอยากไปข้างนอกไหม Bạn có muốn đi ra ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10277252
- คุณอยากทานอะไร? Bạn muốn ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878706
- อยากเป็นพระภิกษุในวัดโบราณ Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10371958
- เมื่อฉันโตขึ้น ฉันอยากเป็นราชา Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878371
- ฉันอยากกิน Tôi muốn ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8670348
- มันเป็นเพราะว่าเธอไม่อยากอยู่คนเดียว Đó là vì bạn không muốn đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287143
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to want; to desire; to want to; to wish to; to be hungry; to be thirsty
Câu hỏi thường gặp
อยาก nghĩa là gì?
อยาก (động từ) nghĩa là muốn, cần.
อยาก đọc thế nào?
อยาก đọc là yàak (phiên âm có dấu thanh), RTGS yak; 1 âm tiết: yàak (thanh thấp).