ออนแทรีโอ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ออนแทรีโอ nghĩa là ôn-ta-ri-ô.
Nghĩa của ออนแทรีโอ
Danh từ riêng
- Ôn-ta-ri-ô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Ontario (a province in eastern Canada); Ontario, Lake Ontario (a large lake in North America, one of the Great Lakes)
Câu hỏi thường gặp
ออนแทรีโอ nghĩa là gì?
ออนแทรีโอ (danh từ riêng) nghĩa là ôn-ta-ri-ô.
ออนแทรีโอ đọc thế nào?
ออนแทรีโอ đọc là ɔɔn-tɛɛ-rii-ôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS on-thae-ri-o; 4 âm tiết: ɔɔn (thanh trung), tɛɛ (thanh trung), rii (thanh trung), ôo (thanh xuống).