อาหารหวาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาหารหวาน nghĩa là tráng miệng.
Nghĩa của อาหารหวาน
Danh từ
- Tráng miệng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อาหารหวาน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dessert (usually after a course).
Câu hỏi thường gặp
อาหารหวาน nghĩa là gì?
อาหารหวาน (danh từ) nghĩa là tráng miệng.
อาหารหวาน đọc thế nào?
อาหารหวาน đọc là aa-hǎan-wǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-han-wan; 3 âm tiết: aa (thanh trung), hǎan (thanh lên), wǎan (thanh lên).