อาณานิคม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาณานิคม nghĩa là Thuộc địa.
Nghĩa của อาณานิคม
Danh từ
- Thuộc địa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colony: colonised area; area subject to a ruling power.
Câu hỏi thường gặp
อาณานิคม nghĩa là gì?
อาณานิคม (danh từ) nghĩa là Thuộc địa.
อาณานิคม đọc thế nào?
อาณานิคม đọc là aa-naa-ní-kom (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-na-ni-khom; 4 âm tiết: aa (thanh trung), naa (thanh trung), ní (thanh cao), kom (thanh trung).