อร่อย
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
à-rɔ̀iRTGS a-roi
/ʔa˨˩.rɔj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
อะàthanh thấpphụ âm trungหฺร็่อยrɔ̀ithanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความอร่อย (thêm การ/ความ phía trước)
อร่อย nghĩa là ngon.
Nghĩa của อร่อย
Tính từ
- Ngon.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อร่อย
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ delicious; tasty; fun; enjoyable; sexy; hot; sexually interesting or exciting
Câu hỏi thường gặp
อร่อย nghĩa là gì?
อร่อย (tính từ) nghĩa là ngon.
อร่อย đọc thế nào?
อร่อย đọc là à-rɔ̀i (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-roi; 2 âm tiết: à (thanh thấp), rɔ̀i (thanh thấp).