ออสโล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ออสโล nghĩa là ốt-xlô.
Nghĩa của ออสโล
Danh từ riêng
- Ốt-xlô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Oslo (the capital city of Norway)
Câu hỏi thường gặp
ออสโล nghĩa là gì?
ออสโล (danh từ riêng) nghĩa là ốt-xlô.
ออสโล đọc thế nào?
ออสโล đọc là ɔ́ɔs-loo (phiên âm có dấu thanh), RTGS os-lo; 2 âm tiết: ɔ́ɔs (thanh cao), loo (thanh trung).