TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อำมาตยาธิปไตย

am-mâat-dtà-yaa-típ-bpà-dtaiRTGS am-mat-ta-ya-thip-pa-tai /ʔam˧.maːt̚˥˩.ta˨˩.jaː˧.tʰip̚˦˥.pa˨˩.taj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อำamthanh trungphụ âm trungมาดmâatthanh xuốngphụ âm thấpตะdtàthanh thấpphụ âm trungยาyaathanh trungphụ âm thấpทิบtípthanh caophụ âm thấpปะbpàthanh thấpphụ âm trungไตdtaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อำมาตยาธิปไตย nghĩa là bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.

Nghĩa của อำมาตยาธิปไตย

Danh từ

  1. Bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อำมาตยาธิปไตย

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bureaucracy

Câu hỏi thường gặp

อำมาตยาธิปไตย nghĩa là gì?

อำมาตยาธิปไตย (danh từ) nghĩa là bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.

อำมาตยาธิปไตย đọc thế nào?

อำมาตยาธิปไตย đọc là am-mâat-dtà-yaa-típ-bpà-dtai (phiên âm có dấu thanh), RTGS am-mat-ta-ya-thip-pa-tai; 7 âm tiết: am (thanh trung), mâat (thanh xuống), dtà (thanh thấp), yaa (thanh trung), típ (thanh cao), bpà (thanh thấp), dtai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.