อำมาตยาธิปไตย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อำมาตยาธิปไตย nghĩa là bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.
Nghĩa của อำมาตยาธิปไตย
Danh từ
- Bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อำมาตยาธิปไตย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bureaucracy
Câu hỏi thường gặp
อำมาตยาธิปไตย nghĩa là gì?
อำมาตยาธิปไตย (danh từ) nghĩa là bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.
อำมาตยาธิปไตย đọc thế nào?
อำมาตยาธิปไตย đọc là am-mâat-dtà-yaa-típ-bpà-dtai (phiên âm có dấu thanh), RTGS am-mat-ta-ya-thip-pa-tai; 7 âm tiết: am (thanh trung), mâat (thanh xuống), dtà (thanh thấp), yaa (thanh trung), típ (thanh cao), bpà (thanh thấp), dtai (thanh trung).