อาเซอร์ไบจาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาเซอร์ไบจาน nghĩa là ai-déc-bai-gian, a-déc-bai-dan.
Nghĩa của อาเซอร์ไบจาน
Danh từ riêng
- Ai-déc-bai-gian, a-déc-bai-dan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Azerbaijan (a country in the South Caucasus in Asia and Europe)
Câu hỏi thường gặp
อาเซอร์ไบจาน nghĩa là gì?
อาเซอร์ไบจาน (danh từ riêng) nghĩa là ai-déc-bai-gian, a-déc-bai-dan.
อาเซอร์ไบจาน đọc thế nào?
อาเซอร์ไบจาน đọc là aa-səə-bai-jaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-soe-bai-chan; 4 âm tiết: aa (thanh trung), səə (thanh trung), bai (thanh trung), jaan (thanh trung).