TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อนุสาวรีย์เทพีเสรีภาพ

tên riêng
à-nú-sǎa-wá-rii-tee-pii-sěe-rii-pâapRTGS a-nu-sa-wa-ri-the-phi-se-ri-phap /ʔa˨˩.nu˦˥.saː˩˩˦.wa˦˥.riː˧.tʰeː˧.pʰiː˧.seː˩˩˦.riː˧.pʰaːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อะàthanh thấpphụ âm trungนุnúthanh caophụ âm thấpสาsǎathanh lênphụ âm caoวะwáthanh caophụ âm thấpรีriithanh trungphụ âm thấpเทteethanh trungphụ âm thấpพีpiithanh trungphụ âm thấpเสsěethanh lênphụ âm caoรีriithanh trungphụ âm thấpพาบpâapthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อนุสาวรีย์เทพีเสรีภาพ nghĩa là Tượng Nữ thần Tự do.

Nghĩa của อนุสาวรีย์เทพีเสรีภาพ

Danh từ riêng

  1. Tượng Nữ thần Tự do.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Statue of Liberty

Câu hỏi thường gặp

อนุสาวรีย์เทพีเสรีภาพ nghĩa là gì?

อนุสาวรีย์เทพีเสรีภาพ (danh từ riêng) nghĩa là Tượng Nữ thần Tự do.

อนุสาวรีย์เทพีเสรีภาพ đọc thế nào?

อนุสาวรีย์เทพีเสรีภาพ đọc là à-nú-sǎa-wá-rii-tee-pii-sěe-rii-pâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-nu-sa-wa-ri-the-phi-se-ri-phap; 10 âm tiết: à (thanh thấp), nú (thanh cao), sǎa (thanh lên), wá (thanh cao), rii (thanh trung), tee (thanh trung), pii (thanh trung), sěe (thanh lên), rii (thanh trung), pâap (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.