อาราม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาราม nghĩa là tu viện, tự viện.
Nghĩa của อาราม
Danh từ
- Tu viện, tự viện, đan viện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อาราม
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pleasance: pleasure garden or park.; monastery; temple.
Câu hỏi thường gặp
อาราม nghĩa là gì?
อาราม (danh từ) nghĩa là tu viện, tự viện.
อาราม đọc thế nào?
อาราม đọc là aa-raam (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-ram; 2 âm tiết: aa (thanh trung), raam (thanh trung).