TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อาหารเรียกน้ำย่อย

aa-hǎan-rîiak-nám-yɔ̂iRTGS a-han-riak-nam-yoi /ʔaː˧.haːn˩˩˦.ria̯k̚˥˩.nam˦˥.jɔj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อาaathanh trungphụ âm trungหานhǎanthanh lênphụ âm caoเรียกrîiakthanh xuốngphụ âm thấpน้ำnámthanh caophụ âm thấpย็่อยyɔ̂ithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: จาน

อาหารเรียกน้ำย่อย nghĩa là khai vị, món khai vị.

Nghĩa của อาหารเรียกน้ำย่อย

Danh từ

  1. Khai vị, món khai vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ appetizer; hors d'oeuvre

Câu hỏi thường gặp

อาหารเรียกน้ำย่อย nghĩa là gì?

อาหารเรียกน้ำย่อย (danh từ) nghĩa là khai vị, món khai vị.

อาหารเรียกน้ำย่อย đọc thế nào?

อาหารเรียกน้ำย่อย đọc là aa-hǎan-rîiak-nám-yɔ̂i (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-han-riak-nam-yoi; 5 âm tiết: aa (thanh trung), hǎan (thanh lên), rîiak (thanh xuống), nám (thanh cao), yɔ̂i (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.