อาสาสมัคร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาสาสมัคร nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên.
Nghĩa của อาสาสมัคร
Danh từ
- Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ volunteer
Câu hỏi thường gặp
อาสาสมัคร nghĩa là gì?
อาสาสมัคร (danh từ) nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên.
อาสาสมัคร đọc thế nào?
อาสาสมัคร đọc là aa-sǎa-sà-màk (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-sa-sa-mak; 4 âm tiết: aa (thanh trung), sǎa (thanh lên), sà (thanh thấp), màk (thanh thấp).