อาร์คันซอ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาร์คันซอ nghĩa là a-can-xò.
Nghĩa của อาร์คันซอ
Danh từ riêng
- A-can-xò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Arkansas (a state in the South Central region of the United States); Arkansas River (a river in the United States)
Câu hỏi thường gặp
อาร์คันซอ nghĩa là gì?
อาร์คันซอ (danh từ riêng) nghĩa là a-can-xò.
อาร์คันซอ đọc thế nào?
อาร์คันซอ đọc là aa-kan-sɔɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-khan-so; 3 âm tiết: aa (thanh trung), kan (thanh trung), sɔɔ (thanh trung).