อัคนิคณะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อัคนิคณะ nghĩa là ngọn lửa.
Nghĩa của อัคนิคณะ
Danh từ
- Ngọn lửa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flame; fire
Câu hỏi thường gặp
อัคนิคณะ nghĩa là gì?
อัคนิคณะ (danh từ) nghĩa là ngọn lửa.
อัคนิคณะ đọc thế nào?
อัคนิคณะ đọc là àk-ní-ká-ná (phiên âm có dấu thanh), RTGS ak-ni-kha-na; 4 âm tiết: àk (thanh thấp), ní (thanh cao), ká (thanh cao), ná (thanh cao).