TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อัครมหาเสนาบดี

àk-krá-má-hǎa-sěe-naa-bɔɔ-diiRTGS ak-khra-ma-ha-se-na-bo-di /ʔak̚˨˩.kʰra˦˥.ma˦˥.haː˩˩˦.seː˩˩˦.naː˧.bɔː˧.diː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อักàkthanh thấpphụ âm trungคฺระkráthanh caophụ âm thấpมะmáthanh caophụ âm thấpหาhǎathanh lênphụ âm caoเสsěethanh lênphụ âm caoนาnaathanh trungphụ âm thấpบอbɔɔthanh trungphụ âm trungดีdiithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คน, ท่าน

อัครมหาเสนาบดี nghĩa là thủ tướng.

Nghĩa của อัครมหาเสนาบดี

Danh từ

cổphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm
  1. Thủ tướng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prime minister.

Câu hỏi thường gặp

อัครมหาเสนาบดี nghĩa là gì?

อัครมหาเสนาบดี (danh từ) nghĩa là thủ tướng.

อัครมหาเสนาบดี đọc thế nào?

อัครมหาเสนาบดี đọc là àk-krá-má-hǎa-sěe-naa-bɔɔ-dii (phiên âm có dấu thanh), RTGS ak-khra-ma-ha-se-na-bo-di; 8 âm tiết: àk (thanh thấp), krá (thanh cao), má (thanh cao), hǎa (thanh lên), sěe (thanh lên), naa (thanh trung), bɔɔ (thanh trung), dii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.