Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ผ
185 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ผ, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách
- ผงpǒngbụi, bột
- ผงกpà-ngòkgật đầu, gật
- ผงชูรสpǒng-chuu-rótbột ngọt, mì chính
- ผงซักฟอกpǒng-sák-fɔ̂ɔkbột giặt, xà bông
- ผนังpà-nǎngtường
- ผมpǒmtóc, tôi, tớ
- ผมปลอมpǒm-bplɔɔmtóc giả
- ผมรักคุณpǒm rák kunem yêu anh, anh yêu em
- ผลpǒnhiệu quả, quả
- ผลกระทบpǒn-grà-tóphiệu ứng
- ผลคูณpǒn-kuuntích
- ผลต่างpǒn-dtàanghiệu số, hiệu
- ผลต้นโอ๊กpǒn-dtôn-óokhạt sồi
- ผลพลอยได้pǒn-plɔɔi-dâaiphụ phẩm
- ผลลัพธ์pǒn-lápkết quả
- ผลสำเร็จpǒn-sǎm-rètsự thành công, thành công
- ผลักplàkxô, đẩy
- ผลิตpà-lìtsản xuất, chế tạo
- ผลิตภัณฑ์pà-lìt-dtà-pansản phẩm, hàng hoá
- ผลึกpà-lʉ̀ktinh thể, pha lê
- ผลไม้pǒn-lá-máaiquả, trái
- ผสมpà-sǒmpha
- ผสมเกสรpà-sǒm-gee-sɔ̌ɔnthụ phấn
- ผอมpɔ̌ɔmgầy, ốm
- ผักpàkrau, người thực vật
- ผักกาดก้านขาวpàk-gàat-gâan-kǎaocải dầu
- ผักกาดหอมpàk-gàat-hɔ̌ɔmrau diếp
- ผักชีฝรั่งpàk-chii-fà-ràngmùi tây
- ผักสลัดpàk-sà-làtrau diếp
- ผักแพวpàk-pɛɛorau răm
- ผังpǎnggiản đồ, biểu đồ
- ผัดpàtxào
- ผัดไทยpàt-taipad thái
- ผับpàpquán rượu, tiệm rượu, ba
- ผัวpǔuachồng
- ผัวะpùatự tượng thanh
- ผาpǎavách đá
- ผายลมpǎai-lomđịt, chùi gháu
- ผิดpìttrật, sai, không đúng
- ผิวปากpǐu-bpàakhuýt, huýt sáo
- ผิวหนังpǐu-nǎngda
- ผีpǐithần, xác, thi thể
- ผีดูดเลือดpǐi-dùut-lʉ̂ʉatma cà rồng
- ผีอำpǐi-ambóng đè
- ผีเสื้อpǐi-sʉ̂ʉabươm bướm, bướm
- ผีเสื้อกลางคืนpǐi-sʉ̂ʉa-glaang-kʉʉnngài, bướm đêm
- ผึ้งpʉ̂ngong
- ผึ้งหึ่งpʉ̂ng-hʉ̀ngong nghệ
- ผื่นpʉ̀ʉnmụn, mẩn
- ผู้pûungười
- ผู้กระหายสงครามpûu-grà-hǎai-sǒng-kraamkẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến
- ผู้กำกับภาพยนตร์pûu-gam-gàp-pâap-pá-yonngười đạo diễn, nhà đạo diễn
- ผู้ก่อการร้ายpûu-gɔ̀ɔ-gaan-ráaingười khủng bố, kẻ khủng bố
- ผู้ก่อตั้งpûu-gɔ̀ɔ-dtângngười sáng lập
- ผู้ขายpûu-kǎaingười bán
- ผู้ขี่pûu-kìingười cưỡi ngựa, kị sĩ
- ผู้ควบคุมpûu-kûuap-kumngười giám sát
- ผู้คุ้นเคยpûu-kún-kəəingười quen
- ผู้ค้าpûu-káathương thuyền, thương gia
- ผู้ค้าขายpûu-káa-kǎaithương thuyền, thương gia
- ผู้จ่ายเงินpûu-jàai-ngənngười trả tiền
- ผู้ชนะpûu-chá-nángười chiến thắng
- ผู้ชมpûu-chomkhán giả, quý vị, người xem
- ผู้ชายpûu-chaaitrai, đàn ông
- ผู้ช่วยpûu-chûaiphó thủ, người phụ việc
- ผู้ซื้อpûu sʉ́ʉngười mua, khách mua
- ผู้ดูpûu-duungười xem, khán giả
- ผู้ดูแลpûu-duu-lɛɛngười giám sát
- ผู้ตรวจpûu-dtrùuatngười thanh tra, người kiểm tra
- ผู้ตรวจการณ์pûu-dtrùuat-gaanngười thanh tra, người kiểm tra
- ผู้ตรวจสอบpûu-dtrùuat-sɔ̀ɔpngười thanh tra, người kiểm tra
- ผู้ต้องสงสัยpûu-dtɔ̂ng-sǒng-sǎinghi phạm
- ผู้ถือหุ้นpûu-tʉ̌ʉ-hûncổ đông, người có cổ phần
- ผู้ทรยศpûu-tɔɔ-rá-yótkẻ phản bội
- ผู้ทำหม้อpûu-tam-mɔ̂ɔngười thợ đồ gốm, người làm đồ gốm
- ผู้นำpûu-namlãnh đạo
- ผู้นำเข้าpûu-nam-kâongười nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu
- ผู้บรรยายpûu-ban-yaaingười dẫn chuyện
- ผู้บริหารpûu-bɔɔ-rí-hǎanquản trị viên, nhà quản trị
- ผู้บริโภคpûu-bɔɔ-rí-pôokngười tiêu dùng, người tiêu thụ
- ผู้บัญชาการทหารpûu-ban-chaa-gaan-tá-hǎantổng tư lệnh
- ผู้บัญญัติกฎหมายpûu-ban-yàt-gòt-mǎaingười làm luật, người lập pháp
- ผู้ปฏิบัติงานpûu-bpà-dtì-bàt-ngaancông nhân
- ผู้ประกอบการpûu-bprà-gɔ̀ɔp-gaanchủ doanh nghiệp
- ผู้ประกาศpûu-bprà-gàatphát thanh viên
- ผู้ป่วยpûu-bpùaibệnh nhân
- ผู้ผลิตpûu-pà-lìtngười sản xuất
- ผู้ฝึกpûu-fʉ̀khuấn luyện viên
- ผู้ฝึกงานpûu-fʉ̀k-ngaanngười học nghề
- ผู้ฝึกสอนpûu-fʉ̀k-sɔ̌ɔnhuấn luyện viên
- ผู้พักอาศัยpûu-pák-aa-sǎicư dân
- ผู้พิพากษาpûu-pí-pâak-sǎathẩm phán, quan tòa
- ผู้ฟังpûu-fangthính giả, người nghe
- ผู้มีอำนาจpûu-mii-am-nâatkẻ độc tài, nhà độc tài
- ผู้มุสาpûu-mú-sǎakẻ nói dối, kẻ nói láo
- ผู้ยืมpûu-yʉʉmngười vay
- ผู้รักชาติpûu-rák-châatngười yêu nước, nhà ái quốc
- ผู้รักษาการแทนpûu-rák-sǎa-gaan-tɛɛnphó
- ผู้รับpûu-rápngười nhận
- ผู้รับจ้างรบpûu-ráp-jâang-róplính đánh thuê, tay sai
- ผู้ร้ายpûu-ráaitội phạm, thủ phạm
- ผู้ลงทุนpûu-long-tunngười đầu tư
- ผู้ละทิ้งpûu-lá-tíngkẻ đào ngũ
- ผู้ลี้ภัยpûu-líi-paingười tị nạn, người tỵ nạn
- ผู้ล่าpûu-lâađộng vật ăn thịt
- ผู้วินิจฉัยpûu-wí-nít-chǎithủ lãnh
- ผู้วิเศษpûu-wí-sèetphù thủy
- ผู้ว่าการpûu-am-nuai-gaanngười thống trị
- ผู้ว่าราชการpûu-wâa-râat-chá-gaanthống đốc, thống sử
- ผู้สมัครpûu-sà-màkứng cử viên
- ผู้สร้างpûu-sâangchủ thầu, người sáng tạo
- ผู้สอบสวนpûu-sɔ̀ɔp-sǔuanngười điều tra
- ผู้สังหารpûu-sǎng-hǎankẻ ám sát, sát thủ
- ผู้สืบสันดานpûu-sʉ̀ʉp-sǎn-daanhậu bối
- ผู้ส่งpûu-sòngngười gửi
- ผู้ส่งออกpûu-sòng-ɔ̀ɔkngười xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu
- ผู้หญิงpûu-yǐnggái, đàn bà, cái
- ผู้อพยพpûu-òp-pá-yópdân nhập cư, nhập cư
- ผู้ออกแบบpûu-ɔ̀ɔk-bɛ̀ɛpnhà thiết kế
- ผู้เขียนpûu-kǐiantác giả, nhà văn
- ผู้เขียนโปรแกรมpûu-kǐian-bproo-grɛmlập trình viên
- ผู้เข้าร่วมpûu-kâo-rûuamngười tham gia
- ผู้เชี่ยวชาญpûu-chîao-chaanchuyên gia, nhà chuyên môn
- ผู้เดินทางpûu-dəən-taangngười đi du lịch
- ผู้เลือกตั้งpûu-lʉ̂ʉak-dtângcử tri
- ผู้เล่นpûu-lêncầu thủ, con bạc
- ผู้เสียภาษีpûu-sǐia-paa-sǐingười đóng thuế
- ผู้เหยียดผิวpûu-yìiat-pǐuNgười phân biệt chủng tộc
- ผู้เห็นเหตุการณ์pûu-hěn-hèet-gaannhân chứng
- ผู้แจ้งข่าวpûu-jɛ̂ɛng-kàaongười chuyển giao, người báo tin
- ผู้แทนpûu-tɛɛnđại biểu, phó
- ผู้แปลpûu-bplɛɛthông dịch viên, dịch gỉa
- ผู้แสวงบุญpûu-sà-wɛ̌ɛng-bunngười hành hương
- ผู้โดยสารpûu-dooi-sǎanhành khách
- ผู้ใช้แรงงานpûu-chái-rɛɛng-ngaancông nhân
- ผู้ให้pûu-hâingười cung cấp, người tiếp tế
- ผ่านpàanqua, xuyên qua
- ผ่าเหล่าpàa-làođột biến
- ผ้าpâavải, vải vóc
- ผ้ากันเปื้อนpâa-gan-bpʉ̂ʉantạp dề
- ผ้าขนสัตว์pâa-kǒn-sàtlen
- ผ้าขนหนูpâa-kǒn-nǔukhăn
- ผ้าขี้ริ้วpâa-kîi-ríugiẻ
- ผ้าปิดจมูกpâa-bpìt-jà-mùukkhẩu trang, khẩu trang y tế
- ผ้าปูที่นอนpâa-bpuu-tîi-nɔɔnvải trải giường
- ผ้าปูเตียงpâa-bpuu-dtiiangvải trải giường
- ผ้าปูโต๊ะpâa-bpuu-dtókhăn trải bàn
- ผ้าฝ้ายpâa-fâaibông
- ผ้าพันpâa-panbăng, băng giữ
- ผ้าพันคอpâa-pan-kɔɔkhăn choàng cổ, khăn quàng cổ
- ผ้าพันแผลpâa-pan-plɛ̌ɛbăng, băng giữ
- ผ้าม่านpâa-mâanmàn cửa, màn
- ผ้าห่มpâa-hòmmền, chăn
- ผ้าอนามัยpâa-à-naa-maibăng vệ sinh
- ผ้าอ้อมpâa-ɔ̂ɔmtã lót, tã
- ผ้าเช็ดตัวpâa-chét-dtuuakhăn
- ผ้าเช็ดปากpâa-chét-bpàakkhăn ăn
- ผ้าเช็ดหน้าpâa-chét-nâakhăn tay, mùi soa
- ผ้าเตี่ยวpâa-dtìaokhố
- ผ้าโพกหัวpâa-pôok-hǔuakhăn đóng, khăn
- ผ้าไหมpâa-mǎivải lụa, lụa
- เผชิญหน้าpà-chəən-nâađối mặt, đối diện
- เผด็จการpà-dèt-gaanngười chuyên quyền
- เผยแพร่pə̌əi-prɛ̂ɛtuyên truyền
- เผลอplə̌əngẫu nhiên
- เผาpǎođốt, nướng
- เผือกpʉ̀ʉakkhoai môn, khoai sọ
- เผ็ดpètcay
- เผ่นpènnhảy
- เผ่าpàobộ lạc, bộ tộc
- แผงคอpɛ̌ɛng-kɔɔbờm
- แผนpɛ̌ɛnkế hoạch
- แผนกpà-nɛ̀ɛkban, phòng
- แผนงานpɛ̌ɛn-ngaankế hoạch
- แผนที่pɛ̌ɛn-tîibản đồ, địa đồ
- แผนที่เล่มpɛ̌ɛn-tîi-lêmtập bản đồ, át-lát
- แผนผังpɛ̌ɛn-pǎnggiản đồ, biểu đồ
- แผนภาพpɛ̌ɛn-pâapgiản đồ, biểu đồ
- แผลเปื่อยplɛ̌ɛ-bpʉ̀aisưng, loét
- แผลเป็นplɛ̌ɛ-bpensẹo, thẹo
- แผ่นpɛ̀ntờ
- แผ่นดินใหญ่pɛ̀n-din-yàiđại lục, đất liền
- แผ่นดินไหวpɛ̀n-din-wǎiđộng đất
- แผ่นปลิวpɛ̀n-bpliutờ quảng cáo, tờ rơi
- ไผ่pàitre