องุ่น
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
à-ngùnRTGS a-ngun
/ʔa˨˩.ŋun˨˩/ giọng máy của trình duyệt
อะàthanh thấpphụ âm trungหฺงุ่นngùnthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
องุ่น nghĩa là nho.
Nghĩa của องุ่น
Danh từ
- Nho.
Từ ghép có องุ่น
- เหล้าองุ่น — Rượu vàng, rượu vang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grape; vine.
Câu hỏi thường gặp
องุ่น nghĩa là gì?
องุ่น (danh từ) nghĩa là nho.
องุ่น đọc thế nào?
องุ่น đọc là à-ngùn (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-ngun; 2 âm tiết: à (thanh thấp), ngùn (thanh thấp).