อนุทิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อนุทิน nghĩa là sổ nhật ký, nhật kí, nhật trình.
Nghĩa của อนุทิน
Danh từ
cũ- Sổ nhật ký, nhật kí, nhật ký.
- Nhật trình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อนุทิน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diary; journal.
- Danh từ riêng a unisex given name
Câu hỏi thường gặp
อนุทิน nghĩa là gì?
อนุทิน (danh từ) nghĩa là sổ nhật ký, nhật kí, nhật trình.
อนุทิน đọc thế nào?
อนุทิน đọc là à-nú-tin (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-nu-thin; 3 âm tiết: à (thanh thấp), nú (thanh cao), tin (thanh trung).