อันตานานารีโว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อันตานานารีโว nghĩa là an-ta-na-na-ri-vô.
Nghĩa của อันตานานารีโว
Danh từ riêng
- An-ta-na-na-ri-vô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Antananarivo (the capital city of Madagascar)
Câu hỏi thường gặp
อันตานานารีโว nghĩa là gì?
อันตานานารีโว (danh từ riêng) nghĩa là an-ta-na-na-ri-vô.
อันตานานารีโว đọc thế nào?
อันตานานารีโว đọc là an-dtaa-naa-naa-rii-wôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS an-ta-na-na-ri-wo; 6 âm tiết: an (thanh trung), dtaa (thanh trung), naa (thanh trung), naa (thanh trung), rii (thanh trung), wôo (thanh xuống).