อาวุธปืน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาวุธปืน nghĩa là hoả khí, vũ khí nóng.
Nghĩa của อาวุธปืน
Danh từ
trang trọng- Hoả khí, vũ khí nóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firearm
Câu hỏi thường gặp
อาวุธปืน nghĩa là gì?
อาวุธปืน (danh từ) nghĩa là hoả khí, vũ khí nóng.
อาวุธปืน đọc thế nào?
อาวุธปืน đọc là aa-wút-bpʉʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-wut-puen; 3 âm tiết: aa (thanh trung), wút (thanh cao), bpʉʉn (thanh trung).