TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อรุณสวัสดิ์

à-run-sà-wàtRTGS a-run-sa-wat /ʔa˨˩.run˧.sa˨˩.wat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อะàthanh thấpphụ âm trungรุนrunthanh trungphụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoหฺวัดwàtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อรุณสวัสดิ์ nghĩa là chào buổi sáng.

Nghĩa của อรุณสวัสดิ์

Thán từ

  1. Chào buổi sáng.

Câu ví dụ với อรุณสวัสดิ์

  • อรุณสวัสดิ์ ทอม Chào buổi sáng, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ good morning

Câu hỏi thường gặp

อรุณสวัสดิ์ nghĩa là gì?

อรุณสวัสดิ์ (thán từ) nghĩa là chào buổi sáng.

อรุณสวัสดิ์ đọc thế nào?

อรุณสวัสดิ์ đọc là à-run-sà-wàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-run-sa-wat; 4 âm tiết: à (thanh thấp), run (thanh trung), sà (thanh thấp), wàt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.