อายุรแพทย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อายุรแพทย์ nghĩa là bác sĩ y khoa, bác sĩ.
Nghĩa của อายุรแพทย์
Danh từ
- Bác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ, y sinh, thầy thuốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ internist; physician.
Câu hỏi thường gặp
อายุรแพทย์ nghĩa là gì?
อายุรแพทย์ (danh từ) nghĩa là bác sĩ y khoa, bác sĩ.
อายุรแพทย์ đọc thế nào?
อายุรแพทย์ đọc là aa-yú-rá-pɛ̂ɛt (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-yu-ra-phaet; 4 âm tiết: aa (thanh trung), yú (thanh cao), rá (thanh cao), pɛ̂ɛt (thanh xuống).