ออตตาวา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ออตตาวา nghĩa là ốt-ta-oa, ốc đa hoa.
Nghĩa của ออตตาวา
Danh từ riêng
- Ốt-ta-oa, Ốc Đa Hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Ottawa (a city in Ontario, Canada; the capital city of Canada)
Câu hỏi thường gặp
ออตตาวา nghĩa là gì?
ออตตาวา (danh từ riêng) nghĩa là ốt-ta-oa, ốc đa hoa.
ออตตาวา đọc thế nào?
ออตตาวา đọc là ɔ́t-dtaa-wâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ot-ta-wa; 3 âm tiết: ɔ́t (thanh cao), dtaa (thanh trung), wâa (thanh xuống).