อาคาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาคาร nghĩa là toà nhà.
Nghĩa của อาคาร
Danh từ
trang trọng- Toà nhà.
Từ ghép có อาคาร
Câu ví dụ với อาคาร
- อาคารนี้ใกล้เสร็จแล้ว Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ building (relatively permanent construction over a plot of land, such as house or factory)
Câu hỏi thường gặp
อาคาร nghĩa là gì?
อาคาร (danh từ) nghĩa là toà nhà.
อาคาร đọc thế nào?
อาคาร đọc là aa-kaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-khan; 2 âm tiết: aa (thanh trung), kaan (thanh trung).