TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อาจารย์

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
aa-jaanRTGS a-chan /ʔaː˧.t͡ɕaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อาaathanh trungphụ âm trungจานjaanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คน, ท่าน

อาจารย์ nghĩa là giáo viên, cô giáo.

Nghĩa của อาจารย์

Danh từ

  1. Giáo viên, cô giáo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อาจารย์

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ teacher: one who teaches, especially as a profession; instructor: teacher in a higher education institution who ranks below assistant professor; used as a rank for such person Abbreviation: อ. (ɔɔ); teacher in a higher education institution, irrespective of the rank; expert; specialist; religious teacher; spiritual preceptor; master of the occult or black magic, as sorcerer, shaman, exorcist, etc.; used as a term of address to or title for such person, and used by such person to refer to oneself

Câu hỏi thường gặp

อาจารย์ nghĩa là gì?

อาจารย์ (danh từ) nghĩa là giáo viên, cô giáo.

อาจารย์ đọc thế nào?

อาจารย์ đọc là aa-jaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-chan; 2 âm tiết: aa (thanh trung), jaan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.