อาดดิสอาบาบา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาดดิสอาบาบา nghĩa là a-đi a-bê-ba.
Nghĩa của อาดดิสอาบาบา
Danh từ riêng
- A-đi A-bê-ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Addis Ababa (the capital city of Ethiopia)
Câu hỏi thường gặp
อาดดิสอาบาบา nghĩa là gì?
อาดดิสอาบาบา (danh từ riêng) nghĩa là a-đi a-bê-ba.
อาดดิสอาบาบา đọc thế nào?
อาดดิสอาบาบา đọc là áat-dís-aa-baa-baa (phiên âm có dấu thanh), RTGS at-dis-a-ba-ba; 5 âm tiết: áat (thanh cao), dís (thanh cao), aa (thanh trung), baa (thanh trung), baa (thanh trung).