TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อาดดิสอาบาบา

tên riêng
áat-dís-aa-baa-baaRTGS at-dis-a-ba-ba /ʔaːt̚˦˥.dis˦˥.ʔaː˧.baː˧.baː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อ๊าดáatthanh caophụ âm trungดิ๊สdísthanh caophụ âm trungอาaathanh trungphụ âm trungบาbaathanh trungphụ âm trungบาbaathanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อาดดิสอาบาบา nghĩa là a-đi a-bê-ba.

Nghĩa của อาดดิสอาบาบา

Danh từ riêng

  1. A-đi A-bê-ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Addis Ababa (the capital city of Ethiopia)

Câu hỏi thường gặp

อาดดิสอาบาบา nghĩa là gì?

อาดดิสอาบาบา (danh từ riêng) nghĩa là a-đi a-bê-ba.

อาดดิสอาบาบา đọc thế nào?

อาดดิสอาบาบา đọc là áat-dís-aa-baa-baa (phiên âm có dấu thanh), RTGS at-dis-a-ba-ba; 5 âm tiết: áat (thanh cao), dís (thanh cao), aa (thanh trung), baa (thanh trung), baa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.